vanban.org

Quyết định 542/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Chị N T N A và anh N T A"
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TAND"QUẬN"THANH"XUÂN"
THÀNH"PHỐ"HÀ"NỘI"
-----------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 542/2019/QĐST-HNGĐ
""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""""
Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2019

QUYẾT"ĐỊNH"

CÔNG"NHẬN"THUẬN"TÌNH"LY"HÔN"VÀ"SỰ"THOẢ"THUẬN"CỦA"CÁC"ĐƯƠNG"SỰ"

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn thụ lý số: 595/2019/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 11 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu:

-"Chị"N"T"N"A

Sinh"năm:"1989"

HKTT: Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.

Cư trú tại: Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.

-"Anh"N"T"A

Sinh"năm:"1988

Cùng ĐKHKTT và cư trú tại: Lê Trọng Tấn, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.

NHẬN"ĐỊNH"CỦA"TÒA"ÁN"

[1] Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 11 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

[2] Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT"ĐỊNH"

1."Công"nhận"sự"thuận"tình"ly"hôn"giữa:"

-"Về quan hệ hôn nhân:"Chị N T N A và anh N T A thống nhất thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Chị N T N A và anh N T A có 01 con chung là cháu N Đ K sinh ngày 08/04/2016. Sau khi ly hôn anh chị thỏa thuận chị N A trực tiếp nuôi dưỡng chăm sóc cháu N Đ K. Anh T A đóng góp tiền cấp dưỡng nuôi con hàng tháng là 3.000.000 đồng kể từ tháng 12/2019 cho đến khi cháu K đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác.

Anh T A có quyền đi lại, thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được ngăn cản.

- Về tài sản chung: Chị N T N A và anh N T A tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về án phí: Chị N T N A và anh N T A mỗi người phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí giải quyết việc dân sự, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí anh chị đã nộp 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) theo Biên lai thu tiền tạm ứng lệ phí số 0006492 và 0006493 ngày 04/11/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ