vanban.org

Quyết định 51 — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1 Công nh n thu n tình ly hôn và s th a thu n c a các đư ng s c thể như sau:

V quan hệ hôn nhân: Công nh n s t nguyện thu n tình ly hôn giữa anh Nguyễn V n T và chị Tr n Thị Thúy L. V con chung: Giao cháu Nguyễn Tr n ịnh N, sinh ngày 06/11/2012 và cháu Nguyễn Tr n Khánh N2, sinh ngày 07/5/2019 cho chị Tr n Thị Thúy L tr c tiếp nuôi dưỡng, ch m sóc, giáo d c cho đến khi mỗi c… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? 1 Công nh n thu n tình ly hôn và s th a thu n c a các đư ng s c thể như sau:
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – H
THÀNH PHỐ H

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

: 51/2025/Q T-HNGH, ngày 05 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

C n c vào i u 212, i u 213 và i u 397 c a lu t t t ng dân s ;

C n c vào các i u 55, i u 57, i u 81, i u 82, i u 83, i u 84 c a Lu t hôn nhân và gia đình;

C n c Lu t phí và Lệ phí n m 2015;

C n c Nghị quyết s 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 c a Ủy ban Thường v Qu c H i quy định v m c thu, miễn giảm, thu, n p quản lý sử d ng án phí và lệ phí Tòa án;

au khi nghiên c u h s việc dân s th lý s : 54/2025/VD -HNG ngày 23 tháng 7 n m 2025 v việc: êu c u công nh n thu n tình ly hôn, th a thu n nuôi con”, g m những người tham gia t t ng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Anh Nguyễn V n T, sinh n m 1990; địa chỉ: Thôn G, phường K, thành ph H.

- Chị Tr n Thị Thúy L, sinh n m 1991; địa chỉ: 2 đường N, phường V, thành ph H.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

1 V quan hệ hôn nhân: nh Nguyễn V n T, chị Tr n Thị Thúy L t nguyện đ ng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã H, thị xã H, tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Ủy ban nhân dân phường K, thành ph H vào ngày 21/01/2013 Thời điểm đ ng ký có đ đi u kiện kết hôn theo quy định Vì v y, có đ c s để kết lu n quan hệ hôn nhân là h p pháp Quá trình chung s ng v ch ng s ng hạnh phúc m t thời gian thì phát sinh mâu thu n Nguyên nhân do v ch ng b t đ ng quan điểm s ng, không còn tình cảm, đời s ng hôn nhân không hòa h p ét th y, mâu thu n giữa anh Nguyễn V n T, chị Tr n Thị Thúy L đã đến m c tr m trọng, m c đích hôn nhân không đạt đư c, nên c n áp d ng i u 55 Lu t Hôn nhân và gia đình ch p nh n yêu c u công nh n thu n tình ly hôn c a anh Nguyễn V n T và chị Tr n Thị Thúy L.

2 V con chung: Anh Nguyễn V n T và chị Tr n Thị Thúy L xác nh n v ch ng có 03 con chung là cháu Nguyễn Tr n ịnh N, sinh ngày 06/11/2012, cháu Nguyễn Tr n Khánh N1, sinh ngày 06/10/2013 và cháu Nguyễn Tr n Khánh N2, sinh ngày 07/5/2019 Hiện nay cháu N, Như đang với b , cháu N2 đang với mẹ Khi ly hôn, các đư ng s th a thu n giao cháu Nguyễn Tr n ịnh N và cháu Nguyễn Tr n Khánh N2 cho chị Tr n Thị Thúy L tr c tiếp nuôi dưỡng, ch m sóc, giáo d c cho đến khi mỗi con chung thành niên, đ 18 tuổi; giao cháu Nguyễn Tr n Khánh N1 cho anh Nguyễn V n T tr c tiếp nuôi dưỡng, ch m sóc, giáo d c cho đến khi thành niên, đ 18 tuổi; cũng phù h p với nguyện vọng c a cháu N, Như; không bên nào phải th c hiện nghĩa v c p dưỡng nuôi con chung

Người không tr c tiếp nuôi con có quy n th m nom, ch m sóc con chung mà không ai đư c cản tr

3 V tài sản chung, n chung: nh Nguyễn V n T và chị Tr n Thị Thúy L xác nh n không có, không yêu c u Tòa án giải quyết

4 V lệ phí Tòa án: nh Nguyễn V n T, chị Tr n Thị Thúy L mỗi người phải chịu 150 000 đ ng lệ phí giải quyết việc yêu c u công nh n thu n tình ly hôn theo quy định pháp lu t

ã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày l p biên bản hòa giải đoàn t không thành ngày 28 tháng 7 n m 2025, không có đư ng s nào thay đổi ý kiến v s thoả thu n đó

QUYẾT ĐỊNH:

1 Công nh n thu n tình ly hôn và s th a thu n c a các đư ng s c thể như sau:

- V quan hệ hôn nhân: Công nh n s t nguyện thu n tình ly hôn giữa anh Nguyễn V n T và chị Tr n Thị Thúy L.

- V con chung: Giao cháu Nguyễn Tr n ịnh N, sinh ngày 06/11/2012 và cháu Nguyễn Tr n Khánh N2, sinh ngày 07/5/2019 cho chị Tr n Thị Thúy L tr c tiếp nuôi dưỡng, ch m sóc, giáo d c cho đến khi mỗi con chung thành niên, đ 18 tuổi; giao cháu Nguyễn Tr n Khánh N1, sinh ngày 06/10/2013 cho anh Nguyễn V n T tr c tiếp nuôi dưỡng, ch m sóc, giáo d c cho đến khi thành niên, đ 18 tuổi; không bên nào phải th c hiện nghĩa v c p dưỡng nuôi con chung

Người không tr c tiếp nuôi con có quy n th m nom, ch m sóc con chung mà không ai đư c cản tr

- V tài sản chung, n chung: nh Nguyễn V n T và chị Tr n Thị Thúy L xác nh n không có, không yêu c u Tòa án giải quyết

2 V lệ phí dân s s thẩm: nh Nguyễn V n T và chị Tr n Thị Thúy L mỗi người phải chịu 150 000 đ ng lệ phí giải quyết việc yêu c u công nh n thu n tình ly hôn; đư c kh u trừ vào s ti n tạm ng lệ phí dân s s thẩm mà anh T, chị L đã n p 300 000 đ ng theo biên lai thu ti n s : 0000288 ngày 23/7/2025 tại Thi hành án dân s thành ph H.

3 Trường h p Quyết định đư c thi hành theo quy định tại i u 2 Lu t thi hành án dân s , đư c bổ sung theo Lu t sửa đổi, bổ sung Lu t thi hành án dân s n m 2014, thì người đư c thi hành án dân s , người phải thi hành án dân s có quy n thoả thu n thi hành án, quy n yêu c u thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các i u 6, 7 và 9 Lu t thi hành án dân s và i u 7a, 7b Lu t sửa đổi, bổ sung m t s đi u c a Lu t thi hành án dân s n m 2014; thời hiệu thi hành án đư c th c hiện theo quy định tại i u 30 Lu t thi hành án dân s

4 Quyết định này có hiệu l c pháp lu t ngay sau khi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th t c phúc thẩm

Cỡ chữ