vanban.org

Quyết định 50/2021/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

1. Về hôn nhân: Ông Lương Thành Tr và Bà Đỗ Thị Đ thuận tình ly hôn. 2. Về con chung: Giao cháu Lương Đỗ Huyền Tr, sinh ngày 03/4/2018 cho Bà Đỗ Thị Đ trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ông Lương Thành Tr và bà Đỗ Thị Đ yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? 1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BÌNH SƠN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/2021/QĐST-HNGĐBình Sơn, ngày 23 tháng 6 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN BÌNH SƠN, TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ các Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ các Điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 256/2021/TLST-HNGĐ, ngày 14/6/2021 về việc yêu c u công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1. Ông Lương Thành Tr, sinh năm 1978; địa chỉ: Thôn H, N, huyện B, tỉnh Quảng Ng i

2. Bà Đỗ Thị Đ, sinh năm 1994; địa chỉ: Thôn , B, huyện S, tỉnh Quảng Ng i

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1] Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội

Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 15/6/2021, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó,

QUYẾT ĐỊNH:

1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

1.1. Về hôn nhân: Ông Lương Thành Tr và Bà Đỗ Thị Đ thuận tình ly hôn.

1.2. Về con chung: Giao cháu Lương Đỗ Huyền Tr, sinh ngày 03/4/2018 cho Bà Đỗ Thị Đ trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục

Ông Lương Thành Tr có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản trở; Ông Lương Thành Tr có nghĩa vụ giao con chung cho Bà Đỗ Thị Đ để bà Đ thực hiện việc trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung

1.3. Ông Lương Thành Tr có nghĩa vụ cấp dưỡng đối v i cháu Lương Đỗ Huyền Tr mỗi tháng 1 500 000 đồng (một triệu năm trăm nghìn đồng); thời hạn cấp dưỡng tính từ tháng 6/2021 cho đến khi cháu Trân đủ 18 tuổi

1.4. Ông Lương Thành Tr và Bà Đỗ Thị Đ không yêu c u Tòa án giải quyết chia tài sản chung và nghĩa vụ về tài sản

2. Về lệ phí dân sự sơ thẩm: Ông Lương Thành Tr và Bà Đỗ Thị Đ chịu 300 000 đồng (ba trăm nghìn đồng) lệ phí dân sự sơ thẩm, được khấu trừ 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) tạm ứng lệ phí dân sự sơ thẩm đ nộp theo biên lai thu số AA/2018/0003781 ngày 14/6/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ng i

3. Kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án (đối v i các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án ong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền l i của số tiền còn phải thi hành án theo mức l i suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.

4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm

5 Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự

Cỡ chữ