vanban.org

Quyết định 50/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: Anh Ngô Tiến V và chị Ngô Thị X đều thoả thuận tự nguyện ly hôn.

̀ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đinh . Xác nhận Anh V đã nộp ̀ 300.000đồng tạm ứng lê ̣ phí tại biên lai số AA/2017/0003211ngày 30/7/2019 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Thuận Thành. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ngô Tiến V xin ly hôn Ngô Thị X"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: Anh Ngô Tiến V và chị Ngô Thị X đều thoả thuận tự nguyện ly hôn.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THUẬN THÀNH
TỈNH BẮC NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/2019/QĐST-HNGĐThuận Thành, ngày 07 tháng 8 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THUẬN THÀNH

Căn cứ khoản 4 Điều 397, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân gia đình; Căn cứ Luâ ̣t phi và lê ̣ phi năm 2015;

́

́ Căn cứ Nghi ̣ quyết số 326/2016 UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thườ ng vu ̣ quốc hô ̣i quy đi ̣nh về mứ c thu, miễn, giảm, thu, nô ̣p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứ u hồ sơ viê ̣c dân sự lý số: 49/2019/TLST- HNGĐ, ngày 30 tháng 7 năm 2019 về viê ̣c yêu cầu công nhâ ̣n thuâ ̣n tinh ly hôn , gồm những ngườ i

̀ tham gia tố tu ̣ng sau đây: Người yêu cầu giải quyết viê ̣c hôn nhân và gia đình:

- Anh Ngô Tiến V, sinh năm 1988. Đi ̣a chi: Thôn Ng, xã Tr, huyện Th, tỉnh B.̉

- Chị Ngô Thị X, sinh năm 1980. Đi ̣a chi: Thôn Ng, xã Tr, huyện Th, tỉnh B.̉

NHẬN ĐI ̣NH CỦ A TÒ A Á N

[1] Về quan hê ̣ hôn nhân : Anh Ngô Tiến V và chị Ngô Thị X kết hôn ngày 23/3/2012 và có đăng ký kết hôn tại UBND xã Tr, huyện Th xét thấy đây là hôn nhân hợp pháp vì tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về kết hôn. Anh V và chị X đều xác định tình cảm vợ chồng không còn nên đã thuận tình ly hôn. [2] Về con chung: Anh Ngô Tiến V và chị Ngô Thị X xác nhận vợ chồng có 02 con chung là Ngô Tiến M, sinh ngày 7/9/2012 và Ngô Tiến Đ, sinh ngày 01/01/2015. Ly hôn anh Ngô Tiến V và chị Ngô Thị X thỏa thuận giao cả hai con chung cho anh Ngô Tiến V chăm sóc và nuôi dưỡng. Việc cấp dưỡng nuôi con Anh V, chị X không yêu cầu Tòa án giải quyết. [3] Về tài sản chung và công nợ: Anh Ngô Tiến V và chị Ngô Thị X xác nhận vợ chồng không có. [4] Về lê ̣ phí: Anh Ngô Tiến V tự nguyện chịu toàn bộ tiền lê ̣ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đinhtheo quy định của pháp luật.

̀ Xét thấy: Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ ngày 30 tháng 7 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: Anh Ngô Tiến V và chị Ngô Thị X đều thoả thuận tự nguyện ly hôn. Về con chung: Anh Ngô Tiến V và chị Ngô Thị X thỏa thuận khi ly hôn sẽ giao cả 02 con chung là Ngô Tiến M, sinh ngày 7/9/2012 và Ngô Tiến Đ, sinh ngày 01/01/2015 cho anh Ngô Tiến V chăm sóc và nuôi dưỡng. Việc cấp dưỡng nuôi con Anh V, chị X không yêu cầu Tòa án giải quyết. Về tài sản chung và công nợ: Khong có. 2. Về lê ̣ phí : Anh Ngô Tiến V phải chịu 300.000đ (Ba trăm nghin đồng ) lê ̣

̀ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đinh . Xác nhận Anh V đã nộp

̀ 300.000đồng tạm ứng lê ̣ phí tại biên lai số AA/2017/0003211ngày 30/7/2019 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Thuận Thành. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ