- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 497/2020/QĐST-HNGĐ | Quận 6, ngày 25 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào các điều 54, 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Sau khi nghi n cứu h s vụ việc hôn nhân gia đình thụ lý số: 376/2020/TLST-HNGĐ ngày 27/07/2020, về việc: “Y u cầu công nhận thuận tình ly hôn”, giữa: Người y u cầu giải quyết việc dân sự: 1/ ng Lâm Đức Phư ng, sinh năm 1978 Địa chỉ: Đường T, Phường S, Quận M, Thành phố H Chí Minh 2/ Bà Trần Thị Thanh Phư ng, sinh năm 1973 Địa chỉ: Đường H, Phường M, Quận S, Thành phố H Chí Minh
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
1. Về quan hệ hôn nhân: ng Lâm Đức Ph và bà Trần Thị Thanh Ph thuận tình ly hôn. 2. Về con chung: Ông Lâm Đức Ph và bà Trần Thị Thanh Ph có 02 con chung. Hai bên thỏa thuận giao 02 con chung g m: tr Lâm Trần Phư ng H, sinh ngày 30/7/2003 và tr Lâm Trần Phư ng U, sinh ngày 03/10/2006 cho bà Trần Thị Thanh Ph trực tiếp nuôi dưỡng. C p dưỡng nuôi con do hai b n tự thỏa thuận, không y u cầu tòa án giải quyết. 3. Về tài sản chung: Ông Lâm Đức Ph và bà Trần Thị Thanh Ph tự khai không có. 4. Về n chung: Ông Lâm Đức Ph và bà Trần Thị Thanh Ph tự khai không có. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập bi n bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đư ng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Lâm Đức Ph và bà Trần Thị Thanh Ph thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Ông Lâm Đức Ph và bà Trần Thị Thanh Ph có 02 con chung. Hai b n thỏa thuận giao 02 con chung g m: tr Lâm Trần Phư ng H, sinh ngày 30/7/2003 và tr Lâm Trần Phư ng U, sinh ngày 03/10/2006 cho bà Trần Thị Thanh Ph trực tiếp nuôi dưỡng. C p dưỡng nuôi con do hai b n tự thỏa thuận, không y u cầu tòa án giải quyết Người không trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung mà không ai đư c cản trở. Vì quyền l i của tr , theo y u cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, c quan, tổ chức đư c quy định tại khoản 5 Điều 84 Luật Hôn nhân gia đình năm 2014. Tòa án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức c p dưỡng nuôi con. Thi hành tại C quan thi hành án dân sự có thẩm quyền.
- Về tài sản chung: ng Lâm Đức Ph và bà Trần Thị Thanh Ph tự khai không có.
- Về n chung: ng Lâm Đức Ph và bà Trần Thị Thanh Ph tự khai không có. . V l ph T a án: Ông Lâm Đức Ph và bà Trần Thị Thanh Ph mỗi người phải nộp 150.000 (một trăm năm mư i ngàn) đ ng nhưng đư c trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo bi n lai thu số 0010439 ngày 27/7/2020 của Chi cục thi hành án dân sự Quận 6. Các đư ng sự đã nộp đủ lệ phí. 3. Gi y chứng nhận đăng ký kết hôn số 222, Quyển số 02/2002 ngày 14/11/2002 của Ủy ban nhân dân Phường M, Quận S, Thành phố H Chí Minh không còn hiệu lực kể từ ngày Tòa án ra quyết định Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đư ng sự. 4. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND TP.HCM; - VKSND Quận 6; - Chi cục THADS Q.6; - UBND P.M, Q.S; - Đư ng sự - Lưu h s ,Vp. | THẨM PHÁN Phạm Thị Bé Bảy |