- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Tran Thanh S"
- Tòa quyết gì? Công nhận tận tình ly hôn và sự thoả tận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| Tßa ¸n nh©n d©n QuËn T©y hå THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sè: 49/2023/QĐST-HNG§ QuyÕt §Þnh | T H, ngày 06 tháng 3 năm 2023 |
CÔNG NHẬN TẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA TẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN T H, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Điều 55, của Luật Hôn nhân và gia d;
Luật Phí và Lệ phí năm 20.; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy . thường vụ Quốc hội quy định về mức t, miễn, giảm, t, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu h sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 37/2023/TLST-HNGĐ ngày ./02/2023 về việc yêu cầu công nhận tận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Trần Thị Tuyết T, sinh năm 1964;
- Ah Trần Mạnh S, sinh năm 1958;
Cùng ĐKHKTT và cư trú: . . A D, phường Y P, quận T H, TP Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Chị Trần Thị Tuyết T và ah Trần Mạnh S kết hôn trên cơ sở tự nguyện, có tìm hiểu, đăng ký kết hôn ngày ./11/. tại Ủy . nhân dân quận . D, TP Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.
Ah, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ chng chung sống hạnh phúc đến năm 2010 thì phát sinh mâu tẫn. Nguy nhân do bất đồng trong qua điểm, lối sống, vợ chng không có sự chia sẻ và cùng xác định tình cảm vợ chng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận tận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận tận tình ly hôn của ah, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.
Về con chung: Ah, chị có 02 con chung là chị Trần T T, sinh ngày t/5/1983 và chị Trần T Hng, sinh ngày 23/8/1986. Ah chị xác nhận cả hai con chung đều đã thành niên có cuộc sống ổn định, ly hôn ah chị không yêu cầu Tòa án giải quyết
Về tài sản, nhà ở chung: Chị T, ah S cùng xác nhận ah chị tự thỏa tận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về công nợ chung: Chị T, ah S cùng xác nhận vợ chng không nợ ai, và không cho ai vay nợ, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về các vấn đề khác: Không có.
.Về lệ phí Tòa án: Chị T tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm chị T đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự quận T H.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả tận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận tận tình ly hôn và sự thỏa tận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về qua hệ hôn nhân: Chị Trần Thị Tuyết T và ah Trần Mạnh S tận tình ly hôn.
- Về con chung: Ah, chị có 02 con chung là Trần T T, sinh ngày t/5/1983 và Trần T Hng, sinh ngày 23/8/1986. Ah chị xác nhận cả hai con chung đều đã thành niên, có cuộc sống ổn định, ly hôn ah chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản, nhà ở chung: Chị T, ah S cùng xác nhận ah chị tự thỏa tận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về công nợ chung: Ah, chị cùng xác nhận vợ chng không nợ ai và không cho ai vay nợ, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về các vấn đề khác: Không có.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị T tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000đồng theo Biên lai t tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 00. ngày ./02/2023 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận T H.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được . hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND quận T H;
- CCTHADS quận T H; -UBND quận . D, TP Hà Nội (số 2995);
- Lưu HS/VP.
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)
…………., ngày ….. tháng …. năm …….
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN TẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA TẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..
Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;
(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia d; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 20.; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy . Thường vụ Quốc hội quy định về mức t, miễn, giảm, t, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu h sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận tận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên qua:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)
......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả tận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận tận tình ly hôn và sự thoả tận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về qua hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................
- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................
- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................
- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được . hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Cơ qua đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Lưu: H sơ việc dân sự. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS: (1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố tộc tỉnh, thành phố trực tộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố tộc tỉnh, thành phố trực tộc trung ương nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực tộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định. (3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Hôn nhân và Gia d. (5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia d. (6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu; (7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là cơ qua, tổ chức thì ghi tên cơ qua, tổ chức và địa chỉ trụ sở của cơ qua, tổ chức đó. (8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự thỏa tận được theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu []. | (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |