vanban.org

Quyết định 458/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

TAND TP. PLeiku, tỉnh Gia Lai Tuyên án 18/11/2019 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

........................................................................................................................................... ............................................................................................................................................…

THẨM PHÁN- CHỦ TỌA PHIÊN HỌP Ghi theo quy định tại khoản 7 Điều 419 Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận thuận tình ly hôn Đặng Thị N - Hồ Đức L"
  • Tòa quyết gì? ........................................................................................................................................... ............................................................................................................................................…
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ P
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 458/2019/QĐST-HNGĐP, ngày 18 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ P, TỈNH GIA LAI

Căn cứ vào Điều 212, 213, 361 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ Phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 739/2019/TLST-HNGĐ ngày 29 tháng 10 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây;

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Chị Đặng Thị N, sinh năm 1983 và anh Hồ Đức L, sinh năm 1962

Địa chỉ: 127 Nguyễn T, tổ 5, phường Diên H, thành phố P, tỉnh Gia Lai.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 08 tháng 11 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Về quan hệ hôn nhân: Chị Đặng Thị N và anh Hồ Đức L thống nhất thỏa thuận thuận tình ly hôn.

Về con chung: Không có.

Về tài sản chung và nợ chung: Hai bên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Về lệ phí Tòa án: Tiền lệ phí ly hôn sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) chị Đặng Thị N và anh Hồ Đức L tự nguyện chịu toàn bộ sung quỹ Nhà nước.

Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1.Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau :

*Về quan hệ hôn nhân: Chị Đặng Thị N và anh Hồ Đức L thống nhất thỏa thuận thuận tình ly hôn.

*Về con chung: Không có

*Về tài sản chung và nợ chung: Hai bên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

*Về các vấn đề khác : Không.

2. Về lệ phí Tòa án: Tiền lệ phí ly hôn sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) chị Đặng Thị N và anh Hồ Đức L tự nguyện chịu để sung quỹ Nhà nước nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000đ, theo biên lai số 0002029, ngày 29/10/2019 của Chi cục Thi hành án Dân sự thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Chị N và anh L đã nộp đủ lệ phí ly hôn sơ thẩm.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN Nơi nhận:

- TAND tỉnh;

- VKSND TP;

- Các đương sự;

- THADS (Để thi hành);

- UBND phường Diên H, thành phố P, tỉnh Gia Lai (Số 83, quyển số 01/2013, ngày 14/8/2013);

Hoàng Văn Tiến

- Lưu. Mẫu số 31-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm

2018 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

TÒA ÁN NHÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

(1)

DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

HNGĐ(2)

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ(4)……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN Nơi nhận:

(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

- Đương sự;

- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;

- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;

- Lưu: Hồ sơ việc dân sự. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS: (1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định. (3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình. (5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình. (6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu; (7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức đó. (8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự thỏa thuận được theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu []. Mẫu số 32-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm

2018 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

TÒA ÁN NHÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

(1)

DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-DS(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI THÀNH NGOÀI TÒA ÁN

TÒA ÁN NHÂN DÂN ………………………..

Thành phần giải quyết việc dân sự gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên họp: Ông (Bà) ............................................................................. Thư ký phiên họp: Ông (Bà)(3) ............................................................................................. Đại diện Viện kiểm sát nhân dân ......................................................... tham gia phiên họp: Ông (Bà)………………………….. - Kiểm sát viên. Ngày …..tháng….. năm…... tại(4)…………………. mở phiên họp xét công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án thụ lý số …../…. /TLST-DS(5) ngày…… tháng…… năm…… theo Quyết định mở phiên họp số …./ ……/QĐST-DS ngày ……tháng ….năm……….

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... ............................................................................................................................................. Người đại diện hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(7)...................................... ............................................................................................................................................. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(8)............... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(9).............................................................................. ............................................................................................................................................. Người đại diện hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(10)................................... ............................................................................................................................................. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: (11)...........

NỘI DUNG VIỆC DÂN SỰ:(12)

- ........................................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................... .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau khi nghiên cứu các tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án được thẩm tra tại phiên họp; ý kiến của các đương sự và đại diện Viện kiểm sát tại phiên họp, Tòa án nhân dân……………….. nhận định.(13) [1]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Căn cứ(14)..............................................................................................................................

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án thụ lý số …./…. /TLST-DS(15) ngày…. tháng …..năm ……., cụ thể như sau: (16) . - ..................................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- ........................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Điều 2. Lệ phí ....................................................................................................................... Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngay, không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Điều 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự; người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

THẨM PHÁN- CHỦ TỌA PHIÊN HỌP

Cỡ chữ