vanban.org

Quyết định 45/2020/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Dương Kim T và à Lộc Thị T. 2.

Viện ki m sát nhân dân c ng cấp; UBND xã Thạch Lạc, huyện Thạch Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Dương Kim T và à Lộc Thị T. 2.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 116 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/2020/QĐST-HNGĐCủ Chi, ngày 17 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ việc dân sự yêu cầu về hôn nhân gia đình thụ lý số 1526/2019/TLST-HNGĐ ngày 25/12/2019 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, giữa:

- Người yêu cầu: 1/ Ông Dương Kim T, sinh năm 1991. Thường trú: Tổ 4, thôn Thanh Sơn, xã Thạch Lạc, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Tạm trú: Tổ 7, ấp 1, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. 2/ Bà Lộc Thị T, sinh năm 1992. Thường trú: Tổ 4, thôn T, xã T, huyện T, tỉnh Hà Tĩnh. Tạm trú: Tổ 7, ấp 1, xã B, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh. Căn cứ vào Điều 149, 396 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 116 của Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật phí và lệ phí; Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y an Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, mi n, gi m, thu, nộp, qu n lý và s dụng án phí, lệ phí T a án; Căn cứ vào iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và h a gi i thành ngày 09 tháng 01 năm 2020.

XÉT THẤY:

Ông Dương Kim T và à Lộc Thị T đã đư c y an nhân dân xã Thạch Lạc, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh cấp giấy chứng nhận k t hôn số 26-2014, quy n số 01/2012 ngày 12/3/2014. Việc thuận tình ly hôn và th a thuận của các đương sự đư c ghi trong iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 09 tháng 01 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã h t thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý ki n về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Dương Kim T và à Lộc Thị T. 2. Công nhận sự tho thuận của các đương sự cụ th như sau: * Về con chung có 01 con chung tên Dương Chí K, sinh ngày 23/7/2014. Bà T đư c quyền trực ti p nuôi dư ng con chung tên Dương Chí K, sinh ngày 23/7/2014; bà T không yêu cầu cấp dư ng nuôi con chung. Khi có lý do chính đáng, mức cấp dư ng có th thay đổi. Việc thay đổi mức cấp dư ng do các ên th a thuận; n u không th a thuận đư c thì yêu cầu T a án gi i quy t. Ông T có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai đư c c n trở. Trong trường h p có yêu cầu của cha, m ho c cá nhân, tổ chức đư c quy định tại kho n 5 Điều 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014, T a án có th quy t định việc thay đổi người trực ti p nuôi con. * Về tài s n chung: Ông Dương Kim T và à Lộc Thị T c ng xác định không có. * Về nghĩa vụ dân sự chung: Ông Dương Kim T và à Lộc Thị T c ng xác định không có. * Lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) ông Dương Kim T và à Lộc Thị T mỗi ên ph i chịu 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng), đư c trừ vào tiền tạm ứng lệ phí ông T, bà T đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo iên lai thu tiền số 0083178 ngày 25 tháng 12 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Củ Chi. Ông Dương Kim T, à Lộc Thị T đã nộp đủ tiền lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm. Thi hành tại Chi cục Thi hành án dân sự có thẩm quyền. 3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đư c an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ