vanban.org

Quyết định 44/2023/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Bà Trần Nhật BP, sinh năm 1991 ĐKTT: Số 09 Hồ Tùng Mậu, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

Nguyên đơn phải chịu án phí hôn nhân sơ thẩm là 300.000 đồng. Nguyên đơn đã nộp 300.000 đồng tiền tạm ứng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí số 0000611 ngày 02/02/2023 nên được khấu trừ vào án phí, xem như đã nộp xong. Bị đơn phải chịu án phí cấp dưỡng là 300.000 đồng. 3. Quyết định này có hiệ… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "KHUE - HUY"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Bà Trần Nhật BP, sinh năm 1991 ĐKTT: Số 09 Hồ Tùng Mậu, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
QUẬN NINH KIỀU
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/2023/QĐST-HNGĐNinh Kiều, ngày 05 tháng 5 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN

CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU

Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: Bà Nguyễn Thị Thùy Linh Các Hội thẩm nhân dân: 1. Bà Nguyễn Minh Phương 2. Bà Nguyễn Thị Thu Hương Căn cứ vào các điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 58/2023/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 02 năm 2023

XÉT THẤY:

Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Bà Trần Nhật BP, sinh năm 1991 ĐKTT: Số 09 Hồ Tùng Mậu, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Chổ ở: 11F/1 Tổ 2 KDC 30- 91B, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Bị đơn: Ông Phạm VH, sinh năm 1986 ĐKTT: Số 09 Hồ Tùng Mậu, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về hôn nhân: Nguyên đơn bà Trần Nhật BP và bị đơn ông Phạm VH thống nhất ly hôn. Về con chung: Thống nhất giao cháu Phạm Nhật P sinh ngày 07/11/2021 cho mẹ là bà BP trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng. Cha là ông Huy cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 2.000.000 cho đến khi cháu P đủ 18 tuổi. Dành quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung cho ông Phạm VH không ai được quyền ngăn cản. Vì lợi ích mọi mặt của cháu Phạm Nhật P, các bên có quyền làm đơn xin thay đổi quyền nuôi con và thay đổi yêu cầu cấp dưỡng nuôi con chung theo quy định của pháp luật. Về tài sản sản chung: Các bên xác nhận tự thỏa thuận nên Tòa án không đặt ra xem xét. Nếu sau này có phát sinh tranh chấp thì sẽ khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết thành một vụ kiện khác. Về nợ chung: Các bên xác nhận không có nên Tòa án không đặt ra xem xét. Nếu sau này có phát sinh tranh chấp thì sẽ khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết thành một vụ kiện khác. Về án phí:

- Nguyên đơn phải chịu án phí hôn nhân sơ thẩm là 300.000 đồng. Nguyên đơn đã nộp 300.000 đồng tiền tạm ứng theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí số 0000611 ngày 02/02/2023 nên được khấu trừ vào án phí, xem như đã nộp xong.

- Bị đơn phải chịu án phí cấp dưỡng là 300.000 đồng. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục P thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ