vanban.org

Quyết định 412/2024/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận thuận t nh ly h n và sự thoả thuận của c c ương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ h n nhân: Bà Trần Phạm Hồng T và ông Ng Hữu B thuận t nh ly hôn. Về con chung: Không có. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Trần Phạm Hồng Th- Ngô Hữu B"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận thuận t nh ly h n và sự thoả thuận của c c ương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 412/2024/QĐST-HNGĐTân Bình, ngày 24 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào c c Điều 55 của uật H n nhân và Gia nh;

Căn cứ uật Phí và ệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy ịnh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng n phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 331/2024/T ST-HNGĐ ngày 08 th ng 5 năm 2024 về việc yêu cầu c ng nhận thuận t nh ly h n, gồm những người tham gia tố tụng sau ây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Bà: Trần Phạm Hồng T, sinh năm 1978

Nơi thường trú: Ấp T, xã , huyện C, tỉnh ong An.

Nơi tạm trú: Địa chỉ: 6 C, Phường A, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Ông: Ng Hữu B, sinh năm 1982

Nơi thường trú: Ấp T, xã , huyện C, tỉnh ong An.

Nơi tạm trú: Địa chỉ: 6 C, Phường A, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về thẩm quyền: Bà Trần Phạm Hồng T và ông Ng Hữu B cùng có ơn yêu cầu c ng nhận thuận t nh ly h n. Đây là yêu cầu về h n nhân gia nh theo quy ịnh tại khoản 2 Điều 29 của Bộ luật Tố tụng dân sự. Bà Trần Phạm Hồng T và ông Ng Hữu B có ịa chỉ cư trú ở quận T, Thành phố Hồ Chí Minh nên Tòa n nhân dân quận Tân B nh, Thành phố Hồ Chí Minh giải quyết là úng thẩm quyền theo quy ịnh tại iểm b khoản 2 Điều 35, iểm h khoản 2 Điều 39 của Bộ luật Tố tụng dân sự.

Căn cứ vào Giấy chứng nhận kết h n số 53/2015, quyển số 01/2015, do Ủy ban nhân dân xã T, huyện C, tỉnh Bến Tre cấp ngày 07/12/2015 thì bà Trần Phạm Hồng T và ông Ng Hữu B là vợ chồng hợp ph p, nay cả hai xin ược c ng nhận thuận t nh ly h n là phù hợp với quy ịnh của uật H n nhân và Gia nh.

Về quan hệ h n nhân: Căn cứ vào lời tr nh bày của bà Trần Phạm Hồng T và ông Ng Hữu B th qúa tr nh chung sống giữa vợ chồng ph t sinh mâu thuẫn do bất ồng quan iểm sống, kh ng hòa hợp về nhiều vấn ề. M c dù hai bên ã cố g ng hòa giải nhưng c c mâu thuẫn kh ng kh c phục ược, dẫn ến t nh cảm vợ chồng kh ng còn. Nay nhận thấy vợ chồng kh ng thể hàn g n và kh ng thể tiếp tục sống chung nên ng bà yêu cầu Tòa n giải quyết cho thuận t nh ly h n ể ổn ịnh cuộc sống riêng.

t thấy sự th a thuận của hai bên là hoàn toàn tự nguyện và kh ng tr i luật nên ược c ng nhận.

Về con chung: Bà Trần Phạm Hồng T và ông Ng Hữu B khai không có con chung.

Về tài sản chung: Bà Trần Phạm Hồng T và ông Ng Hữu B khai không có tài sản chung.

Về nợ chung: Bà Trần Phạm Hồng T và ông Ng Hữu B khai kh ng có nợ chung.

Về lệ phí Tòa n: ệ phí là 300.000 (Ba trăm ngàn) ồng do Bà Trần Phạm Hồng T và ông Ng Hữu B mỗi người chịu ½ .

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải oàn tụ kh ng thành, kh ng có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận thuận t nh ly h n và sự thoả thuận của c c ương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ h n nhân: Bà Trần Phạm Hồng T và ông Ng Hữu B thuận t nh ly hôn.

- Về con chung: Không có.

- Về tài sản chung: Kh ng có.

- Về nợ chung: Kh ng có.

- Về c c vấn ề kh c: Kh ng có.

2. Về lệ phí việc dân sự sơ thẩm là 300.000 (Ba trăm ngh n) ồng do bà Trần Phạm Hồng T và ông Ng Hữu B mỗi người chịu ½, ược cấn trừ vào 300.000 ồng bà T, ông B ã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng n phí, lệ phí Tòa n số 0001689 ngày 02/5/2024 của Chi cục Thi hành n dân sự quận Tân B nh, Thành phố Hồ Chí Minh.

3. Quyết ịnh này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi ược ban hành và kh ng bị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ