- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn N-T"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
- Căn cứ chính? Luật Phí v à Lệ phí; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 37 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN THÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 382/2020/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T
ÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC Đ
ƯƠNG
SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN, TH ÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG
Căn cứ khoản 4 Điều 397, Điều 212 v
à Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ v ào các điều 55 , 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân v à gia đình;
Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326
/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí và lệ phí T òa án;
Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số
462/2020/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 11 năm 2020 về việ c yêu cầu công nhận thuận t ình ly hôn, thỏa thuận nuôi con khi ly hôn gồm những ng ư ời tham gia tố tụng sau đây:
- Ngư ời y êu cầu giải quyết việc dân sự:
Chị Trần Thị N ; nơi cư trú:
Đư ờng V, phư ờng V, quận N, thành phố Hải Phòng.
Anh Trần Anh T ; nơi cư trú:
Đư ờng T, phư ờng N, quận L, thành phố Hải Phòng.
NHẬN ĐỊNH CỦA T
ÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Thị N và anh Trần Anh T thuận t ình ly hôn. Xét việc thuận t ình ly hôn của chị Trần Thị N và anh Trần Anh T đư ợc ghi trong Biên bản h òa giải đo àn tụ khôn g thành ngày 03 tháng 12 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x
ã hội. V ì vậy, cần áp dụng Điều 55 Luật Hôn nhân v
à gia đình, công nhận chị Trần Thị N và anh Trần Anh T thuận t ình ly hôn.
[2] Về con chung: Chị Trần Thị N và anh Trần Anh T có hai con chung là Trần Nguyễn Yến V , sinh ngày 09/11/2007 và Trần Nguyễn Thanh T , sinh ngày 09/02/2012. Chị Trần Thị N và anh Trần Anh T thỏa thuận giao hai con Trần Nguyễn Yến V và Trần Nguyễn Thanh T cho chị Trần Thị N trực tiếp nuôi cho đến khi mỗi con đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật. Nghĩa vụ cấp d ư ỡng nuôi con chị Trần Thị N và anh Trần Anh T tự thỏa thuận, không yêu cầu T òa án giải quyết . Thỏa thuận về con chung của
chị Trần Thị N và anh Trần Anh T phù hợp với quy định tại các điều 81, 82, 83 Luật Hôn nhân v
à gia đình, cần chấp nhận .
[3] Về t ài sản chung: Chị Trần Thị N và anh Trần Anh T tự thỏa thuận,
không yêu cầu T òa án giải quyết.
[4] Về lệ phí:
Căn cứ khoản 1 Điều 37
Nghị quyết số 326/2016/ UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v
à sử dụng lệ phí và lệ phí T òa án, chị Trần Thị N và anh Trần Anh T mỗi ng ư ời phải nộp 150.000 đồng lệ phí dân sự sơ th ẩm.
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Biên bản hòa giải đo àn tụ không thành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH :
1. Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
ương s ự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hô n nhân: Chị Trần Thị N và anh Trần Anh T thuận t ình ly hôn.
- Về con chung: Chị Trần Thị N và anh Trần Anh T có hai con chung là Trần Nguyễn Yến V , sinh ngày 09 tháng 11 năm 2007 và Trần Nguyễn Thanh T , sinh ngày 09 tháng 02 năm 2012. Chị Trần Thị N và anh Trần Anh T thỏa thuận giao hai con Trần Nguyễn Yến V
và Trần Nguyễn Thanh T cho chị Trần Thị N trực tiếp nuôi cho đến khi mỗi con đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật. Nghĩa vụ cấp d
ư ỡng nuôi con chị Trần Thị N và anh Trần Anh T tự thỏa thuận, không y
êu cầu T òa án giải quyết .
Sau khi ly hôn, ngư ời không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai đư ợc cản trở.
- Về t ài sản chung: Chị Trần Thị N và anh Trần Anh T tự thỏa thuận
, không yêu cầu T òa án giải quyết .
2. Về lệ phí T òa án: Chị Trần Thị N và anh Trần Anh T mỗi ng ư ời phải nộp 150.000 đồng lệ phí dân sự s
ơ th ẩm nhưng đư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự s ơ th ẩm đ ã nộp là 300.000 đồng theo bi ên lai thu tiền tạm ứng lệ phí
số 0006800 ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Ngô Quyền, th ành phố Hải Ph òng. Chị Trần Thị N và anh Trần Anh T đã nộp đủ lệ phí dân sự s ơ th ẩm.
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ
ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục
phúc thẩm. Nơi nh ận:
THẨM PHÁ N
- Đương s ự;
- VKSND quận Ngô Quyền;
- Chi cục THADS quận Ngô quyền;
- UBND phư ờng Nghĩa Xá , quận Lê Chân, thành phố Hải Ph òng (ĐKKH ngày 16/7/2007);
- Lưu : Hồ s ơ việc dân sự.
Nguyễn Minh Thu