vanban.org

Quyết định 38/2025/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

(13) Điều 2. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................................…

Đương sự,(15)……… ; Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Bùi Tiến D - Lã Thị N"
  • Tòa quyết gì? (13) Điều 2. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................................…
  • Căn cứ chính? Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 150 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 18 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN HOÀNG MAI
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 38/2025/QĐST-HNGĐHoàng Mai, ngày 11 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VIỆC HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HOÀNG MAI, THÀNH PHỐ HÀ NỘI Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số 220/2025/TLST-HNGĐ ngày 01/4/2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, giữa những người yêu cầu:

- Anh Bùi Tiến D, sinh năm 1976; Nơi cư trú: số nhà 57, ngõ 61/20, tổ 2, phường H, quận H, thành phố Hà Nội.

- Chị Lã Thị N, sinh năm 1979; Nơi cư trú: số nhà 57, ngõ 61/20, tổ 2, phường H, quận H, thành phố Hà Nội. Xét thấy: người yêu cầu là anh Bùi Tiến D và chị Lã Thị N có đơn xin rút yêu cầu về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn. Xét việc rút đơn yêu cầu của anh Bùi Tiến D và chị Lã Thị N là hoàn toàn tự nguyện và phù hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 366 của Bộ luật tố tụng dân sự. Căn cứ vào khoản 2 Điều 29, Điều 48, Điều 361, điểm c khoản 2 Điều 366, Điều 371, Điều 372, Điều 149 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào khoản 5 Điều 18 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Đình chỉ giải quyết việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 220/2025/TLST-HNGĐ ngày 01/4/2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”. 2. Trả lại đơn yêu cầu và các tài liệu, chứng cứ kèm theo cho người yêu cầu. 3. Về lệ phí: Sung công quỹ nhà nước số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ phí sơ thẩm anh Bùi Tiến D đã nộp theo biên lai thu số 0034802 ngày 01/4/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. 4. Người yêu cầu có quyền kháng cáo quyết định này trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Người yêu cầu;

- Viện kiểm sát nhân dân quận Hoàng Mai;

- Chi cục Thi hành án dân sự quận Hoàng Mai;

- Lưu: VP, hồ sơ vụ án.

Đỗ Phương Minh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUẬN HOÀNG MAI THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Hoàng Mai, ngày 04 tháng 10 năm 2019 Số: 06/2019/QĐST-HNGĐ

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HOÀNG MAI, THÀNH PHỐ HÀ NỘI Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số 917/2019/TLST-HNGĐ ngày 27/9/2019 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, giữa những người yêu cầu:

- Chị Đỗ Thị Thúy Nga, sinh năm 1987; Hộ khẩu thường trú: ô 33, lô 6, Đền Lừ I, tổ 75, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.

- Anh Lê Quang Dũng, sinh năm 1983; Hộ khẩu thường trú: số 11, ngõ 154, phố Chợ Khâm Thiên, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Xét thấy: ngày 04/10/2019, người yêu cầu là chị Đỗ Thị Thúy Nga và anh Lê Quang Dũng có đơn xin rút đơn yêu cầu về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn. Xét việc rút đơn yêu cầu của chị Đỗ Thị Thúy Nga và anh Lê Quang Dũng là hoàn toàn tự nguyện và phù hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 366 của Bộ luật tố tụng dân sự. Căn cứ vào Điều 48, Điều 361, điểm c khoản 2 Điều 366, Điều 371, Điều 372, Điều 149, Điều 150 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào khoản 5 Điều 18 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí tòa án.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự thụ lý số 917/2019/TLST-HNGĐ ngày 27/9/2019 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”. Điều 2. Hậu quả của việc đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Người yêu cầu có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết lại vụ việc theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.

- Về lệ phí: Sung công quỹ nhà nước số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ phí sơ thẩm chị Đỗ Thị Thúy Nga đã nộp theo biên lai thu số 0004717 ngày 27/9/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điều 3. Người yêu cầu có quyền kháng cáo quyết định này trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.

THẨM PHÁN Nơi nhận:

- Người yêu cầu;

- Viện kiểm sát nhân dân quận Hoàng Mai;

- Chi cục Thi hành án dân sự quận Hoàng Mai;

- Lưu hồ sơ vụ án.

Đỗ Phương Minh Mẫu số 19-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018 của

Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

(1) TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-------

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------Số: ……../……/QĐST….(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN …………………….

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số.../.../TLST- ……..ngày... tháng...năm……. về việc(3)………………….. , gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

(4)

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: .............................................................................. .............................................................................................................................................

(5) Người đại diện hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: ...................................... .............................................................................................................................................

(6) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: ............... .............................................................................................................................................

(7)

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: .............................................................................. .............................................................................................................................................

(8) Người đại diện hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: .................................... .............................................................................................................................................

(9) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: ............ ............................................................................................................................................. Xét thấy(10) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................................. Căn cứ(11) ................Bộ luật Tố tụng dân sự,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự thụ lý số.../.../TLST-….. ngày…. tháng…. năm ……về việc (12) ................................................................................................

(13) Điều 2. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Điều 3. Người yêu cầu(14) ................có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ