- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Chị Nguyễn Minh H và anh Nguyễn Thu M"
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN! QUẬN!THANH!XUÂN! THÀNH!PHỐ!HÀ!NỘI! | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 372/2023/QĐST - HNGĐ ! | Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT!ĐỊNH!
CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!
VÀ!SỰ!THỎA!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ: Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 318/2023/TLST – HNGĐ ngày 06 tháng 7 năm 2023 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Chị!Nguyễn!Minh!H,!sinh!năm!1995! Nơi thường trú và trú tại: 207 Nguyễn Trãi, phường T, quận T, thành phố Hà Nội. Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxx do Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 01/5/2021.! Và!anh!Nguyễn!Thu!M,!sinh!năm!1995! Nơi thường trú và trú tại: Tổ 13 Mậu Lương, phường H, quận H, thành phố Hà Nội. Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxx do Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 11/01/2019.
NHẬN!ĐỊNH!CỦA!TÒA!ÁN!
1.!Về!quan!hệ!hôn!nhân:!Chị Nguyễn Minh H và anh Nguyễn Thu M thống nhất thuận tình ly hôn. 2.!Về!con!chung:!Chị Nguyễn Minh H, anh Nguyễn Thu M xác nhận có 01 con chung là: Nguyễn Gia H, sinh ngày 23/6/2020. Hai bên thoả thuận: Chị Nguyễn Minh H trực tiếp nuôi dưỡng con chung Nguyễn Gia H. Anh Nguyễn Thu M cấp dưỡng nuôi con 4.000.000 đồng/tháng (Bốn triệu đồng một tháng) kể từ tháng 7 năm 2023 cho đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi) hoặc khi đến khi có sự thay đổi khác. Anh Nguyễn Thu M có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được ngăn cản. 3.! Về! tài! sản! chung:! Chị Nguyễn Minh H, anh Nguyễn Thu M tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. 4.!Về!lệ!phí:!Chị Nguyễn Minh H, anh Nguyễn Thu M mỗi người phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí giải quyết việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT!ĐỊNH!
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Minh H và anh Nguyễn Thu M thuận tình ly hôn.
- Về con chung:!Chị Nguyễn Minh H, anh Nguyễn Thu M xác nhận 01 con chung là: Nguyễn Gia H, sinh ngày 23/6/2020. Hai bên thoả thuận: Chị Nguyễn Minh H trực tiếp nuôi dưỡng con chung Nguyễn Gia H. Anh Nguyễn Thu M cấp dưỡng nuôi con 4.000.000 đồng/tháng (Bốn triệu đồng một tháng) kể từ tháng 7 năm 2023 cho đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi) hoặc khi đến khi có sự thay đổi khác. Anh Nguyễn Thu M có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được ngăn cản.
- Về tài sản chung: Chị Nguyễn Minh H, anh Nguyễn Thu M tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2. Về lệ phí Tòa án: Chị Nguyễn Minh H, anh Nguyễn Thu M mỗi người phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đình, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí chị H, anh M đã nộp theo biên lai số 0004040 ngày 06/7/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND quận Thanh Xuân; - THADS quận Thanh Xuân; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Lưu hồ sơ việc dân sự. | Thẩm!phán! ! ! ! Nguyễn!Thị!Thu!Hà |