vanban.org

Quyết định 37/2023/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Thăng L và chị Nguyễn Thị D. 2.

VKSND huyện Phú Bình; UBND xã T; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Thăng L và chị Nguyễn Thị D."
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Thăng L và chị Nguyễn Thị D. 2.
  • Căn cứ chính? Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN PHÚ BÌNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THÁI NGUYÊN
Số: 37/2023/QĐST-HNGĐ
Phú Bình, ngày 23 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số : 41/2023/TLST-HNGĐ ngày 24 tháng 02 năm 2023, giữa: Nguyên đơn: Anh Nguyễn Thăng L, sinh năm 1995 Nơi cư trú: X m V, xã T, huyện P, t nh Th i Nguyên Bị đơn: Chị Nguyễn Thị D, sinh năm 1997 Nơi ĐKHKTT: X m V, xã T, huyện P, t nh Th i Nguyên Địa ch hiện nay: X m H, xã B, huyện P, t nh Th i Nguyên Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 51, Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 84 Luật Hôn nhân gia đình; Căn cứ Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự và khoản 1 Điều 6; khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5; điểm b khoản 6 Điều 27 của Nghị quyết số: 326/2016/ UBTVQH14 ngày 30 th ng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 15 tháng 3 năm 2023,

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 15 tháng 3 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không tr i đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Thăng L và chị Nguyễn Thị D. 2. Công nhận sự thoả thuận của c c đương sự cụ thể như sau: 2.1.Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Thăng L và chị Nguyễn Thị D nhất trí thuận tình ly hôn 2.2.Về con chung: Anh Nguyễn Thăng L và chị Nguyễn Thị D thỏa thuận: Anh Nguyễn Thăng L trực tiếp nuôi dưỡng, chăm s c, gi o dục con là Nguyễn Phương C, sinh ngày 30/12/2016,Nguyễn Hồng N, sinh ngày 17/5/2018 cho đến khi các con đủ 18 tuổi hoặc đến khi c sự thay đổi kh c Về nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con: Anh Nguyễn Thăng L không yêu cầu chị Nguyễn Thị D cấp dưỡng nuôi con nên Tòa n không xem xét giải quyết Về quyền thăm nom con: Chị Nguyễn Thị D không trực tiếp nuôi con c quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở Vì lợi ích của con, khi cần thiết chị Nguyễn Thị D c thể yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn. 2.3.Về Tài sản chung, nợ chung: Anh Nguyễn Thăng L và chị Nguyễn Thị D đều x c định không c , không yêu cầu Tòa n giải quyết 2.4. Án phí ly hôn sơ thẩm: Anh Nguyễn Thăng L tự nguyện nộp 150 000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) n phí ly hôn sơ th m nộp Ngân s ch Nhà nước, được khấu trừ vào tiền tạm ứng n phí đã nộp và được hoàn lại khoản tiền tạm ứng n phí 150 000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng n phí số 0003133 ngày 24 tháng 02 năm 2023 của Chi cục Thi hành n dân sự huyện huyện Phú Bình, t nh Th i Nguyên 3. Quyết định này c hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và không bị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc th m

Cỡ chữ