vanban.org

Quyết định 363 — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Côn nh n thu n tình y hôn và s thỏ thu n c các đươn s c thể như sau:

Về qu n hệ hôn nh n: à Lê Thị Thu H và Ôn ùi Tấn H thu n tình y hôn. (Theo Giấy chứn nh n kết hôn số 10 quyển số 01/2010 do Ủy b n nh n dân phườn x, qu n y, Thành phố Hồ Chí Minh cấp n ày 15/01/2010). Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Côn nh n thu n tình y hôn và s thỏ thu n c các đươn s c thể như sau:
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 363/2024/QĐST-HNGĐ Thành phố Thủ Đức, ngày 25 tháng 01 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào các Điều 149; 212; 213 và Điều 397 c

u t Tố t n d n s năm 2015;

Căn cứ vào các Điều 55; 57; 58; 81; 82; 83; 84; 107; 110; 116 và Điều 117 Lu t Hôn nh n và Gi đình năm 2014;

Căn cứ Lu t phí và ệ phí năm 2015;

Căn cứ Lu t thi hành án d n s năm 2008 (đã được sử đổi, bổ sun năm 2014);

Căn cứ N hị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 c Ủy b n Thườn v Quốc h i quy định về mức thu, miễn, iảm, thu, n p, quản ý và sử d n án phí và ệ phí Tò án.

S u khi n hiên cứu hồ sơ việc d n s th ý số 3104/2023/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 12 năm 2023, về việc “Yêu cầu côn nh n thu n tình y hôn”, ồm nhữn n ười th m i tố t n s u đ y:

- Người yêu cầu: à Lê Thị Thu H, sinh năm 1983

Căn cước côn d n số: 079183032793.

Do C c Cảnh sát Quản ý Hành chính về Tr t t Xã h i cấp n ày 10/7/2021.

Đị chỉ: Số 205/1D đườn Hoàn Diệu 2, khu phố 3, phườn x, thành y, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Người yêu cầu: Ôn ùi Tấn H, sinh năm 1974

Căn cước côn d n số: 079074007593.

Do C c Cảnh sát Quản ý Hành chính về Tr t t Xã h i cấp n ày 04/3/2022.

Đị chỉ: Số 43/10 Đườn 68, khu phố 2, phườn x, thành phố y, Thành phố Hồ Chí Minh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Căn cứ vào biên bản hò iải đoàn t không thành ngày 17 tháng 01 năm 2024, các đươn s có mặt tại buổi hò iải thốn nhất việc thu n tình ly hôn và thỏ thu n c các đươn s được hi nh n trong biên bản hò iải đoàn t không thành à hoàn toàn t n uyện và khôn vi phạm điều cấm c u t, không trái đạo đức xã h i c thể như s u:

1. Về qu n hệ hôn nh n: à Lê Thị Thu H và Ôn ùi Tấn H thu n tình y hôn.

(Theo Giấy chứn nh n kết hôn số 10 quyển số 01/2010 do Ủy b n nh n dân phườn Linh Chiểu, qu n Th Đức (n y à thành phố Th Đức), Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 15/01/2010).

2. Về con chun : H i bên thỏ thu n iao 02 con chung tên Bùi Lê Thanh N , sinh n ày 01/01/2010 và ùi Tấn H, sinh ngày 28/4/2014 cho à Lê Thị Thu H tr c tiếp nuôi dưỡn . Ôn ùi Tấn H cấp dưỡn nuôi mỗi n ười con số tiền 2.500.000 (h i triệu năm trăm n hìn) đồn /thán , th c hiện vào n ày cuối cùn c mỗi thán , bắt đầu từ thán 01/2024 cho đến khi các con chung ần ượt đ 18 tuổi.

3. Về tài sản chun : Các đươn s t thỏ thu n, khôn yêu cầu Tò án iải quyết.

4. Về nợ chun : Các đươn s xác định không có.

5. Về ệ phí d n s sơ thẩm: 300.000 (b trăm n hìn) đồn à Lê Thị Thu H và Ôn ùi Tấn H phải chịu.

Đã hết thời hạn bảy n ày, kể từ n ày p biên bản hò iải đoàn t khôn thành, không có đươn s nào th y đổi ý kiến về s thỏ thu n đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Côn nh n thu n tình y hôn và s thỏ thu n c các đươn s c thể như sau:

- Về qu n hệ hôn nh n: à Lê Thị Thu H và Ôn ùi Tấn H thu n tình y hôn.

(Theo Giấy chứn nh n kết hôn số 10 quyển số 01/2010 do Ủy b n nh n dân phườn x, qu n y, Thành phố Hồ Chí Minh cấp n ày 15/01/2010).

- Về con chun : Giao 02 con chung tên Bùi Lê Thanh Ng, sinh ngày 01/01/2010 và ùi Tấn H, sinh ngày 28/4/2014 cho à Lê Thị Thu H tr c tiếp nuôi dưỡn .

Ghi nh n s t n uyện c Ôn ùi Tấn H cấp dưỡn nuôi mỗi n ười con số tiền 2.500.000 (h i triệu năm trăm n hìn) đồn /tháng, th c hiện vào n ày cuối cùn c mỗi thán , bắt đầu từ thán 01/2024 cho đến khi các con chung ần ượt đ 18 tuổi.

Kể từ khi quyết định có hiệu c và n ười có đơn yêu cầu thi hành án mà n ười phải thi hành án chư thi hành án hoặc thi hành án khôn đầy đ số tiền trên cho n ười được thi hành án thì hàn thán n ười phải thi hành án còn phải chịu thêm khoản tiền ãi ch m thi hành án theo quy định tại Điều 357 và khoản 2 Điều 468

u t D n s trên số tiền ốc và khoản thời i n ch m thi hành án.

S u khi y hôn, ch mẹ vẫn có quyền, n hĩ v trôn nom, chăm sóc, nuôi dưỡn , iáo d c con chư thành niên. N ười khôn tr c tiếp nuôi con có quyền, n hĩ v thăm nom con mà khôn i được cản trở. N ười khôn tr c tiếp nuôi con ạm d n việc thăm nom để cản trở hoặc y ảnh hưởn xấu đến việc trôn nom chăm sóc, nuôi dưỡn , iáo d c con thì n ười tr c tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Toà án hạn chế quyền thăm nom con c n ười đó.

Vì ợi ích c con, theo yêu cầu c ch , mẹ hoặc cá nh n, cơ qu n, tổ chức được quy định tại khoản 5 Điều 84 Lu t hôn nh n và i đình năm 2014 có quyền yêu cầu Tò án th y đổi n ười tr c tiếp nuôi con. Việc cấp dưỡn nuôi con có thể th y đổi khi có ý do chính đán .

- Về tài sản chun : Các đươn s t thỏ thu n, khôn yêu cầu Tò án iải quyết.

- Về nợ chun : Các đươn s xác định không có.

2. Về ệ phí d n s sơ thẩm: 300.000 (b trăm n hìn) đồn à Lê Thị Thu H và Ôn ùi Tấn H phải chịu, nhưn được cấn trừ vào số tiền tạm ứn ệ phí d n s sơ thẩm đã n p theo biên i thu tạm ứn án phí, ệ phí số 0000033 ngày 21/12/2023 c Chi c c Thi hành án D n s thành phố Th Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. à Lê Thị Thu H và Ôn ùi Tấn H đã n p đ ệ phí d n s sơ thẩm.

3. Quyết định này có hiệu c pháp u t n y s u khi được b n hành và khôn bị khán cáo, khán n hị theo th t c phúc thẩm.

“Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lu t Thi hành án d n s thì n ười được Thi hành án d n s , n ười phải Thi hành án d n s có quyền thỏ thu n Thi hành án, quyền yêu cầu Thi hành án, t n uyện Thi hành án hoặc bị cưỡn chế Thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7 , Điều 7b và Điều 9 Lu t Thi hành án d n s ; thời hiệu Thi hành án được th c hiện theo quy định tại Điều 30 Lu t Thi hành án d n s ”.

Cỡ chữ