- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn giữa ông Đặng Văn T với ông Huỳnh Kim T."
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 363/QĐST-HNGĐ | Quận 6, ngày 20 tháng 5 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T NH H N
V Ự THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG Ự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6 TH NH HỐ HỒ CH MINH
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ các Điều 54, 55, 81, 82, 83, 84, 85 của Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 276/2019/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 04 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông Đ ng Văn T,
Sinh năm: 1983
Địa chỉ: 240/143 NV hường Quận Thành phố Hồ Chí Minh à Hu nh im T,
Sinh năm: 1986
Địa chỉ: 240/143 NV hường Quận Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ t m tr : 46/ 1 p H
huyện TT tỉnh
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:
Về quan hệ hôn nhân: Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T thuận tình ly hôn. [2] Về con chung: Có một con chung tên Đ ng Huy P sinh ngày 31/10/2009. Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T th a thuận giao con chung cho Ông Đ ng Văn T trực tiếp nu i dư ng chăm sóc à Hu nh im T không c p dư ng nu i con. [3] Về tài sản chung và n chung: Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T tự hai h ng có, kh ng yêu cầu T a án giải quyết. [4] Các v n đề khác: Về lệ phí h n nhân sơ th m Ông Đ ng Văn T và à Hu nh Kim T c ng chịu lệ phí h n nhân sơ th m theo quy định của pháp luật. Đ hết thời h n 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, h ng đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: C ng nhận thuận tình ly h n giữa Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T.
- Về con chung: Có một con chung tên Đ ng Huy P sinh ngày 31/10/200 Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T th a thuận giao con chung cho Ông Đ ng Văn T trực tiếp nu i dư ng chăm sóc à Hu nh im T h ng c p dư ng nu i con Người h ng trực tiếp nu i con có quyền thăm nom chăm sóc nu i dư ng giáo dục con chung mà h ng ai đư c cản tr Vì quyền l i của tr theo yêu cầu của cha m ho c cơ quan tổ chức đư c quy định t i hoản 5 Điều 4 uật H n nhân gia đình năm 2014 T a án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nu i con và mức c p dư ng nu i con Thi hành t i Cơ quan Thi hành án dân sự có th m quyền
- Về tài sản chung và n chung: Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T tự hai h ng có h ng yêu cầu T a án giải quyết. 2. Gi y chứng nhận kết hôn số 246, Quyển số 01/2008 do Uỷ ban nhân dân hường K, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh c p ngày 01/12/2008 không còn giá trị pháp lý. 3. Về lệ phí Toà án: Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T mỗi người phải nộp 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng đư c trừ vào tiền t m ứng lệ phí mà Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T đ nộp theo biên lai thu số 0011069, ngày 18/04/2019 của Chi cục Thi hành án Quận 6 Các đương sự đ nộp đủ lệ phí. 4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND Q6; - Chi cục THADS Q.6; - U ND hường K, Quận F; - ưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Lại Thị Bình Minh |