vanban.org

Quyết định 363/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: C ng nhận thuận tình ly h n giữa Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T. Về con chung: Có một con chung tên Đ ng Huy P sinh ngày 31/10/200 Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T th a thuận giao con chung cho Ông Đ ng Văn T trực tiếp nu i dư ng chăm sóc à Hu nh im T h ng c p dư ng nu i con Người… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn giữa ông Đặng Văn T với ông Huỳnh Kim T."
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 363/QĐST-HNGĐQuận 6, ngày 20 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T NH H N

V Ự THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG Ự

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6 TH NH HỐ HỒ CH MINH

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ các Điều 54, 55, 81, 82, 83, 84, 85 của Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 276/2019/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 04 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông Đ ng Văn T,

Sinh năm: 1983

Địa chỉ: 240/143 NV hường Quận Thành phố Hồ Chí Minh à Hu nh im T,

Sinh năm: 1986

Địa chỉ: 240/143 NV hường Quận Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ t m tr : 46/ 1 p H

huyện TT tỉnh

NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:

Về quan hệ hôn nhân: Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T thuận tình ly hôn. [2] Về con chung: Có một con chung tên Đ ng Huy P sinh ngày 31/10/2009. Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T th a thuận giao con chung cho Ông Đ ng Văn T trực tiếp nu i dư ng chăm sóc à Hu nh im T không c p dư ng nu i con. [3] Về tài sản chung và n chung: Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T tự hai h ng có, kh ng yêu cầu T a án giải quyết. [4] Các v n đề khác: Về lệ phí h n nhân sơ th m Ông Đ ng Văn T và à Hu nh Kim T c ng chịu lệ phí h n nhân sơ th m theo quy định của pháp luật. Đ hết thời h n 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, h ng đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: C ng nhận thuận tình ly h n giữa Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T.

- Về con chung: Có một con chung tên Đ ng Huy P sinh ngày 31/10/200 Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T th a thuận giao con chung cho Ông Đ ng Văn T trực tiếp nu i dư ng chăm sóc à Hu nh im T h ng c p dư ng nu i con Người h ng trực tiếp nu i con có quyền thăm nom chăm sóc nu i dư ng giáo dục con chung mà h ng ai đư c cản tr Vì quyền l i của tr theo yêu cầu của cha m ho c cơ quan tổ chức đư c quy định t i hoản 5 Điều 4 uật H n nhân gia đình năm 2014 T a án có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nu i con và mức c p dư ng nu i con Thi hành t i Cơ quan Thi hành án dân sự có th m quyền

- Về tài sản chung và n chung: Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T tự hai h ng có h ng yêu cầu T a án giải quyết. 2. Gi y chứng nhận kết hôn số 246, Quyển số 01/2008 do Uỷ ban nhân dân hường K, Quận F, Thành phố Hồ Chí Minh c p ngày 01/12/2008 không còn giá trị pháp lý. 3. Về lệ phí Toà án: Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T mỗi người phải nộp 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng đư c trừ vào tiền t m ứng lệ phí mà Ông Đ ng Văn T và à Hu nh im T đ nộp theo biên lai thu số 0011069, ngày 18/04/2019 của Chi cục Thi hành án Quận 6 Các đương sự đ nộp đủ lệ phí. 4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

Cỡ chữ