- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận TTLH Lê Thị Minh T - Lê Tâm L"
- Tòa quyết gì? I. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1) Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Thị Minh T và ông Lê Kim L thống nhất thuận tình ly hôn.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 10 – ĐÀ NẴNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 353/2026/QĐST-HNGĐ | Đà Nẵng, ngày 26 tháng 6 năm 2026. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 10 – ĐÀ NẴNG
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 445/2026/TLST- HNGĐ ngày 11 tháng 6 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: 1) Bà Lê Thị Minh T, sinh năm 1990. Địa chỉ: Thôn B, xã Đ, thành phố Đà Nẵng. Số CCCD: xxxxxxxxxxxx cấp ngày 27/12/2021. 2) Ông Lê Kim L, sinh năm 1990. Địa chỉ: Kiệt A, thôn P, phường H, thành phố Đà Nẵng. Số CCCD: xxxxxxxxxxxx cấp ngày 26/01/2022.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 18 tháng 6 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
I. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1) Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Thị Minh T và ông Lê Kim L thống nhất thuận tình ly hôn. 2) Về con chung: Không có. 3) Về tài sản chung và nợ chung: Không có. 4) Về Lệ phí HNGĐ-ST: Bà Lê Thị Minh T và ông Lê Kim L phải chịu lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000 đồng theo biên lai thu số 0006183 ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng. Bà Lê Thị Minh T và ông Lê Kim L đã nộp đủ lệ phí. II. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND khu vực 10-Đà Nẵng; - UBND phường Hòa Xuân, thành phố Đà Nẵng (UBND xã Hòa Châu, H. Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) (Số: 76/209) - Lưu hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN (Đã ký) Huỳnh Thị Bích Hà |