- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BẮC TỪ LIÊM THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 332/2018/QĐST-HNGĐ | Bắc Từ Liêm, ngày 21 tháng 11 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NH N D N QUẬN BẮC TỪ LIÊM
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Ph và L Ph năm 2 15
Căn cứ Điều 37 Nghị quyết 326/2 16/UBTVQH14 ngày 3 /12/2 16 quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng án ph l ph Tòa án ;
Sau hi nghiên cứu hồ sơ vi c dân sự thụ lý số 450/2018/TLST-HNGĐ ngày 13 tháng 11 năm 2 18 về vi c yêu c u công nhận thuận tình ly hôn, gồm những ngư i tham gia tố tụng sau đây :
Ngư i yêu c u giải quyết vi c dân sự:
Anh Nguyễn Tiến H ; sinh năm : 1977
H TT và cư trú: Thôn Thụy Hà, B c Hồng, huy n Đông Anh, thành
phố Hà Nội
Chị Đ Thu H ; sinh năm : 1983
H TT và cư trú: t dân phố 12 ,phư ng C nhuế 2, quận B c T Liêm, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Căn cứ giấy chứng nhận ết hôn số 11 ngày 07/02/2006 c a UBND B c Hồng, huy n Đông Anh, thành phố Hà Nội.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 11 năm 2 18:
Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguy n Tiến H ết hôn với chị Đ Thu H năm 2006 trên cơ sở có tìm hiểu và tự nguy n đăng ý ết hôn đăng ý ết hôn tại UBND B c Hồng, huy n Đông Anh, thành phố Hà Nội. Sau hi cưới v chồng chung sống với nhau đư c một th i gian thì phát sinh mâu thuẫn nguyên nhân do bất đồng quan điểm sống, mâu thuẫn về inh tế , anh chị đ cố g ng điều ch nh song hông đư c, v chồng đ sống ly thân t năm 2 16. Nay anh chị ác định tình cảm v chồng hông còn nên thuận tình ly hôn.
Về con chung: Anh chị có hai con chung là cháu Nguy n Tiến H sinh ngày 31/7/2 6 và Nguy n Tiến Đ sinh ngày 11/3/2 11. Khi ly hôn anh th a thuận anh H trực tiếp nuôi cháu Tiến H ,chị H nuôi cháu Tiến Đ ể t tháng 12/2018 cho cho đến hi các con đ thành niên có hả năng lao động hoặc có sự thay đ i hác. hông bên nào phải cấp dư ng tiền nuôi con cho nhau. Anh H , chị Hcó quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung hông ai đư c cản trở.
Về tài sản chung và vay nợ: Anh chị hông có nên hông yêu c u Tòa giải quyết.
Đ hết th i hạn 7 ngày, ể t ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ hông thành, hông có đương sự nào thay đ i ý iến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguy n Tiến H và chị Đ Thu H ác định tình cảm hông còn nên thuận tình ly hôn.
Về con chung: Anh chị có hai con chung là cháu Nguy n Tiến H sinh ngày 31/7/2 6 và Nguy n Tiến Đ sinh ngày 11/3/2 11. Khi ly hôn, anh H trực tiếp nuôi cháu Tiến H , chị H nuôi cháu Tiến Đ ể t tháng 12/2 18 cho đến hi các con đ thành niên có hả năng lao động hoặc có sự thay đ i hác. hông bên nào phải cấp dư ng tiền nuôi con cho nhau. Anh chị có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung hông ai đư c cản trở.
Về tài sản chung và vay nợ: Anh chị hông có nên hông yêu c u Tòa giải quyết.
Về lệ phí Tòa án: Anh H, chị H tự nguy n chịu cả 3 . đ l ph ly hôn sơ thẩm. Anh chị đ nộp theo biên lai số AB/2014/06393 ngày 08/11/2018 tại Chi cục Thi hành án Dân sự quận B c T Liêm. Anh chị đ nộp đ .
3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân TP Hà Nội; - Viện kiểm sát ND quận Bắc Từ Liêm; - Chi cục THA dân sự quận Bắc Từ Liêm;- UBND xã Bắc Hồng - Các đương sự; - Lưu HS, VP. | Thẩm phán Nguyễn Thùy Chi |