- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "BOCQ A-Trần Kim N"
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN! THÀNH!PHỐ!HỒ!CHÍ!MINH Số: 330/2020/QĐST-HNGĐ | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT!ĐỊNH!
CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!
VÀ!SỰ!THỎA!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!
TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN!THÀNH!PHỐ!HỒ!CHÍ!MINH!
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa 14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án, Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 34/2020/TLST-HNGĐ ngày 15 tháng 01 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: -!Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông BOCQ A, sinh năm 1995 Địa chỉ: Building B Sukhumvit rd Bangchak, Phrakhanong, Bangkok 10260, Thailand. Và bà Trần Kim N, sinh năm 1994 Địa chỉ: Phường Q, quận G, Thành phố Hồ Chí Minh.
NHẬN!ĐỊNH!CỦA!TÒA!ÁN:!
[1] Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 02 tháng 3 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. [2] Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT!ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông BOCQ A và bà Trần Kim N thuận tình ly hôn. Giấy chứng nhận kết hôn số 280 do Ủy ban nhân dân quận G, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 19/12/2018 cho ông BOCQ A và bà Trần Kim N không còn giá trị pháp lý.
- Về con chung, tài sản chung và nghĩa vụ dân sự chung: Không có. 2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự là 300.000 đồng, ông BOCQ A và bà Trần Kim N chịu và được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí mà ông BOCQ A và bà Trần Kim N đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai số AA/2019/0045420 ngày 09/01/2020 của Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. Ông BOCQ A và bà Trần Kim N đã nộp đủ lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi!nhận:!
THẨM!PHÁN!
- TAND tối cao;
!
- TAND cấp cao tại TP.HCM;
!
- VKSND cấp cao tại TP.HCM;
- VKSND TP.HCM;
!
- Cục THADS TP.HCM;
!
- UBND quận G, TP.HCM;
!
- Các đương sự;
!
- Lưu: VP, hồ sơ việc dân sự.
Nguyễn!Chí!Cao!