- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 297/2021/QĐST-HNGĐ | Quận 6, ngày 18 tháng 10 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 6 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 58 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Sau khi nghi n cứu h s việc hôn nhân và gia đình thụ lý số: 228/2021/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 5 năm 2021, về việc: “Y u cầu công nhận thuận tình ly hôn”, giữa: Người y u cầu giải quyết việc dân sự: 1/Ông Nguyễn Hoài T, sinh năm 1985. Địa chỉ thường trú: Khóm H, phường T, thị xã G, tỉnh Bạc Li u. Địa chỉ tạm trú: 751/72/49 đường B, hường S, Quận S, Thành phố H Chí Minh 2/Bà Trần Thị Kim D, sinh năm 1992 Địa chỉ thường trú: Ấp L, xã T, huyện Đ, tỉnh Tiền Giang. ĐCLL: 399/42 Li n Tỉnh N, hường S, Quận T, Thành phố H Chí Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Hoài T và bà Trần Thị Kim D thuận tình ly hôn. 2. Về con chung: Không có. 3. Về tài sản chung và nợ chung: Ông Nguyễn Hoài T và bà Trần Thị Kim D tự khai không có. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập bi n bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đư ng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Hoài T và bà Trần Thị Kim D thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Không có. 2. Về lệ phí: Ông Nguyễn Hoài T và bà Trần Thị Kim D mỗi người phải nộp 150.000 đ ng (một trăm năm mư i ngàn đ ng) nhưng được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo bi n lai thu tiền số 0038716 ngày 18/5/2021 của Chi cục thi hành án dân sự Quận 6. Các đư ng sự đã nộp đủ lệ phí. 3. Giấy chứng nhận kết hôn số 103 ngày 17/12/2018 của Ủy ban nhân dân xã T, huyện Đ, tỉnh Tiền Giang không còn hiệu lực kể từ ngày Tòa án ra quyết định Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đư ng sự. 4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND TP.HCM; - VKSND Quận 6; - Chi cục THADS Q.6; - UBND xã T, huyện Đ; Tỉnh Tiền Giang; - Đư ng sự - Lưu h s ,Vp. | THẨM PHÁN Phạm Thị Bé Bảy |