- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn giữa ông Trần Đức C và bà Trần Thị Hoài T"
- Tòa quyết gì? 1/ Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa: Ông Trần Đức C, sinh năm 1983 và à Trần Th Hoài T, sinh năm 1984; C ng tr t i: ường , phường B, qu n H, thành phố Đà N ng;
| TÒA ÁN NHÂN DÂN Q. HẢI CHÂU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 289/2018/QĐST-HNGĐ | Hải Châu, ngày 17 tháng 9 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc dân sự thụ lý số 274/2018/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 8 năm 2018, giữa người yêu cầu:
Ông Trần Đức C, sinh năm 1983 và à Trần Th Hoài T, sinh năm 1984; C ng tr t i: ường , phường B, qu n H, thành phố Đà N ng;
Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ lu t tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 Lu t hôn nhân và gia ình;
Căn cứ vào iên ản ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 07 tháng 9 năm 2018.
XÉT THẤY:
Việc thu n tình ly hôn và thỏa thu n của các ương sự ược ghi trong iên ản ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 07 tháng 9 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi ph m iều cấm của lu t, không trái o ức xã hội.
Đã hết thời h n 07 ( ảy) ngày, kể từ ngày l p iên ản ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thỏa thu n ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa: Ông Trần Đức C, sinh năm 1983 và à Trần Th Hoài T, sinh năm 1984; C ng tr t i: ường , phường B, qu n H, thành phố Đà N ng;
2/ Công nh n sự thỏa thu n của các ương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Đức C và à Trần Th Hoài T thu n tình ly hôn.
- Về con chung: Giao con chung Trần Minh A, sinh ngày 01/10/2011 cho à Trần Th Hoài T trực tiếp nuôi dư ng, ông Trần Đức C có ngh a vụ cấp dư ng nuôi con m i tháng 2.000.000 cho ến khi con chung ủ 18 tuổi. Thời gian cấp dư ng t ầu t nh từ ngày 01/10/2018.
Kể từ ngày người có quyền yêu cầu cấp dư ng có ơn yêu cầu cấp dư ng, nếu người có ngh a vụ cấp dư ng không thực hiện ngh a vụ như ã thỏa thu n thì hàng tháng người phải cấp dư ng còn phải ch u tiền lãi theo mức lãi suất ược xác nh ằng 50% mức lãi suất giới h n quy nh t i khoản 1 Điều 468 của Bộ lu t dân sự năm 2015 tương ứng với thời gian và số tiền ch m cấp dư ng.
Vì quyền lợi của con chung, các ên vẫn có ầy ủ các quyền, ngh a vụ ối với con chung theo quy nh của pháp lu t.
- Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không có.
- Lệ ph giải quyết việc hôn nhân và gia ình sơ thẩm là 300.000 ồng, ông Trần Đức C và à Trần Th Hoài T c ng ch u, nhưng ược trừ vào số tiền t m ứng lệ ph ã nộp t i Biên lai thu t m ứng án ph , lệ ph Tòa án số 0003698 ngày 28/8/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự qu n Hải Châu, thành phố Đà N ng (ông Tr n Đ c C và à Tr n Th Hoài T đã nộp đủ lệ phí).
3. Quyết nh này có hiệu lực pháp lu t ngay sau khi ược an hành và không
kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm.
Trường hợp Quyết đ nh được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND qu n Hải Châu; - UBND P. Thanh Khê Đông, Q. Thanh Khê; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN (Đã ký) Đoàn Công Quốc |