vanban.org

Quyết định 283 — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................. Về con chung: .................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Luu Minh N"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
Tßa ¸n nh©n d©n
QuËn T©y hå
TH1NH PHỐ H1 N

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè: 283/2020/QĐST-HNG§
QuyÕt §Þnh
T H, ngày 27 tháng 11 năm 2020

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN T H, TH1NH PHỐ H1 N

C¨n cø Điều 212, 213 và Điều 397 Bé luËt tè tông d©n sù năm 2015;

Căn cứ Điều 55, 58, 81, 82 và Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30.12.2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;

Căn cứ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải tH1nh ngày 19 tháng 11 năm 2020.

Sau khi nghiên cứu H sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số 283/2020/TLST-HNGĐ ngày 10 tháng 11 năm 2020 về việc yêu C công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu C giải quyết việc dân sự:

- Chị Lưu Minh H, sinh năm 1991; Hộ khẩu thường trú: Số 11, ngách 562/12 T K, phường B, quận T H, TP H1 N; Hiện trú tại: Số 11 tổ 33 khu dân cư số 10, ngách 562/12 T K, phường B, quận T H, TP H1 N.

- Anh Trần Duy TH1nh, sinh năm 1992; Hộ khẩu thường trú: HTX TB, khu 1, phường Đ C, TP B N, tỉnh B N; Hiện trú tại: Số 7, ngõ 73 TH1nh Sơn, khu 1, phường Đ C, TP B N, tỉnh B N.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Chị Lưu Minh H và anh Trần Duy TH1nh kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 09/3/2017 tại Ủy ban nhân dân phường Đ C, TP B N, tỉnh B N, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.

Anh, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ cHng chung sống hạnh phúc được một thời gian ngắn thì phát sinh mâu thuẫn. Nguyên nhân do bất đồng về quan điểm, lối sống và đã ly thân từ tháng 3/2019 đến nay. Anh, chị cùng xác định tình cảm vợ cHng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu C Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu C công nhận thuận tình ly hôn của chị H, anh TH1nh là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.

Về con chung: Chị H, anh TH1nh cùng xác nhận anh chị có 01 con chung là Trần Quỳnh Đan, sinh ngày 30/12/2017. Anh chị thỏa thuận sau ly hôn giao con chung cho chị H trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục đến khi con chung tH1nh niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con đối với anh TH1nh đến khi chị H có yêu C hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Anh TH1nh được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở.

Về tài sản, nH1 ở, công nợ chung: Chị H, anh TH1nh cùng xác nhận anh chị không có, không yêu C Tòa án giải quyết.

Về lệ phí: Chị H tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm chị H đã nộp tại biên lai nộp tiền tạm ứng án phí số 0004224 ngày 10/11/2020 tại Chi cục Thi H1nh án dân sự quận T H.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không tH1nh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Lưu Minh H và anh Trần Duy TH1nh thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Chị H, anh TH1nh có 01 con chung là Trần Quỳnh Đan, sinh ngày 30/12/2017.

Giao chị Lưu Minh H trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chung Trần Quỳnh Đan đến khi con chung tH1nh niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Tạm hoãn việc cấp dưỡng nuôi con đối với anh TH1nh đến khi chị H có yêu C hoặc khi có quyết định thay đổi khác.

Anh TH1nh được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở.

- Về tài sản, nH1 ở, công nợ chung: Chị H, anh TH1nh cùng xác nhận anh chị không có, không yêu C giải quyết nên Tòa án không xét.

2. Về lệ phí Tòa án: Chị Lưu Minh H tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào số tiền chị H đã nộp tại biên lai nộp tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0004224 ngày 10/11/2020 tại Chi cục Thi H1nh án dân sự quận T H.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban H1nh và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Đương sự;

- VKSND quận T H;

- UBND phường Đ C, TP B N (đăng ký kết hôn số 15, ngày 09/3/2017);

- Lưu H sơ.

(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu H sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu C công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu C giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không tH1nh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban H1nh và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ