- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "QĐCN"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN ĐÔNG SƠN TỈNH THANH HÓA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 28/2024/QĐST-HNGĐ | Đông Sơn, ngày 09 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212; Điều 213; khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 26/2024/TLST-VHNGĐ ngày 20 tháng 6 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu:
- Chị Nguyễn Thị Yến N, sinh năm 2000 Nơi thường trú: Thôn V, xã Đ, huyện Đ, tỉnh Thanh Hóa Nơi ở hiện nay: Thôn H, xã Đ, huyện Đ, tỉnh Thanh Hóa
- Anh Phùng Đình N1, sinh năm 1999 Nơi thường trú và nơi ở hiện nay: Thôn V, xã Đ, huyện Đ, tỉnh Thanh Hóa.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Yến N và anh Phùng Đình N1 đều xác định tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được; A, chị đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. [2] Về con chung: Anh, chị không có con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. [3] Về tài sản, công nợ chung: Anh, chị không yêu cầu Tòa án giải quyết. [4] Về lệ phí: Anh, chị thỏa thuận anh N1 chịu toàn bộ lệ phí theo quy định của pháp luật. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 01/7/2024, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Yến N và anh Phùng Đình N1 thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh N1 và chị N không có con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản, công nợ chung: Anh, chị không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2. Về lệ phí Tòa án: Anh, chị thỏa thuận anh N1 nộp 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí anh N1 đã nộp 300.000đ theo biên lai thu tiền tạm ứng lệ phí số BLTU/23/0001993 ngày 19/6/2024 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (anh N1 đã nộp đủ tiền lệ phí). 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Người yêu cầu; - TAND Tỉnh Thanh Hóa; - VKSND Tỉnh Thanh Hóa; - VKSND huyện Đông Sơn; - Chi cục THADS huyện Đông Sơn; - UBND xã Đông Văn, huyện Đông Sơn (nơi ĐKKH); - Lưu hồ sơ vụ việc. | (Đã ký) Cao văn Tuấn |