vanban.org

Quyết định 255/2020/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Về quan hệ hôn nhân: Ông Danh Hoàng Ph và bà Trƣơng Thị Ngọc Nh thuận tình ly hôn. Về con chung: Giao con Danh Thiên Ph, sinh ngày 12/11/2016 cho ông Ph trực tiếp nuôi dƣỡng. Bà Nh cấp dƣỡng nuôi con mỗi tháng 2.000.000đ đến khi con đủ 18 tuổi. Thời gian thực hiện từ tháng 6/2020. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Danh Hoàng Phương - Trương Thị Ngọc Nhi"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THUẬN AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BÌNH DƢƠNG
Số: 255/2020/QĐST-HNGĐ
Thuận An, ngày 25 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ THUẬN AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, 58, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật phí, lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thƣờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 360/2020/TLST- HNGĐ ngày 14 tháng 5 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, gồm những ngƣời tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

Ông Danh Hoàng Ph, sinh năm 1993; nơi ĐKHKTT: Ấp Th, xã Đ, huyện C, thành phố C;

Bà Trƣơng Thị Ngọc Nh, sinh năm 1997; nơi ĐKHKTT: xã H, huyện Gi, tỉnh B; tạm trú: khu phố B, phƣờng Th, thành phố Th, tỉnh B.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Ông Ph và bà Nh tự nguyện tìm hiểu và đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân xã Đ, huyện C, thành phố C theo giấy chứng nhận kết hôn số 54 ngày 23/12/2006. Trong thời gian sống chung, do tính tình không hợp, bất đồng quan điểm sống nên vợ chồng phát sinh mâu thuẫn, cuộc sống hôn nhân căng thẳng, thƣờng hay cãi nhau. Nay, xác định tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt đƣợc, ông Ph và bà Nh yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.

Quá trình chung sống vợ chồng ông Ph và bà Nh có 01 chung là Danh Thiên Ph, sinh ngày 12/11/2016. Ông Ph và bà Nh thống nhất giao con cho ông Ph trực tiếp nuôi dƣỡng, bà Nh cấp dƣỡng nuôi con mỗi tháng 2.000.000đ. Thời gian thực hiện từ tháng 6/2020 đến khi con đủ 18 tuổi.

Về tài sản chung, nợ chung: Ông Ph và bà Nh thống nhất không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Xét thấy, mâu thuẫn vợ chồng giữa ông Ph và bà Nh là trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt đƣợc. Việc các đƣơng sự thỏa thuận ly hôn và tài sản chung, nợ chung là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Ông Danh Hoàng Ph và bà Trƣơng Thị Ngọc Nh thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Giao con Danh Thiên Ph, sinh ngày 12/11/2016 cho ông Ph trực tiếp nuôi dƣỡng. Bà Nh cấp dƣỡng nuôi con mỗi tháng 2.000.000đ đến khi con đủ 18 tuổi. Thời gian thực hiện từ tháng 6/2020.

Ngƣời không trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom con, không ai đƣợc cản trở. Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của một hoặc cả hai bên, Tòa án có thể thay đổi ngƣời trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp dƣỡng nuôi con.

- Về tài sản chung và nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: Ông Ph và bà Nh phải nộp 300.000 đồng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm, đƣợc khấu trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu số 0046443 ngày 07/5/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dƣơng.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ