vanban.org

Quyết định 247/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Có áp dụng án lệ Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận t nh ly hôn và sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Bà Trần Thị Kiều T và ông Huỳnh Văn C thuận t nh ly hôn. Về con chung: bà T và ông C có 02 con chung là Huỳnh Công Danh sinh ngày 16/10/201 và Huỳnh Trí Công sinh ngày 26/5/2012. ông C trực tiếp nuôi dưỡng chăm sóc 02 con chung theo nguyện vọng của con. bà T ông C không yêu cầu … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Thuận tình ly hôn T -C"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận t nh ly hôn và sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN TP.VŨNG TÀU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 247/2018/QĐST- HNGĐVũng Tàu, ngày 18 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55 Điều 1 Điều 2 Điều 3 Điều uật hôn nhân và gia nh;

Căn cứ uật Phí và ệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH1 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy ịnh về mức thu miễn giảm thu nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 1035/201 /T ST-HNGĐ ngày 05 tháng 10 năm 201 về việc yêu cầu công nhận thuận t nh ly hôn gồm những người tham gia tố tụng sau ây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1. Ông Huỳnh Văn C sinh năm 19 9

Địa chỉ: số … ường M phường T thành phố V tỉnh B. tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

2. Bà Trần Thị Kiều T sinh năm 19 9

Địa chỉ: số … ường M phường T thành phố V tỉnh B. tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về quan hệ hôn nhân: Bà Trần Thị Kiều T và ông Huỳnh Văn C thuận t nh ly hôn.

Về con chung: bà T và ông C có 02 con chung là Huỳnh Công Danh sinh ngày 16/10/201 và Huỳnh Trí Công sinh ngày 26/5/2012. ông C trực tiếp nuôi dưỡng chăm sóc 02 con. bà T ông C không yêu cầu Tòa án giải quyết về việc cấp dưỡng nuôi con.

Về tài sản chung nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập Biên bản hòa giải oàn tụ không thành không có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận t nh ly hôn và sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Bà Trần Thị Kiều T và ông Huỳnh Văn C thuận t nh ly hôn.

- Về con chung: bà T và ông C có 02 con chung là Huỳnh Công Danh sinh ngày 16/10/201 và Huỳnh Trí Công sinh ngày 26/5/2012. ông C trực tiếp nuôi dưỡng chăm sóc 02 con chung theo nguyện vọng của con. bà T ông C không yêu cầu Tòa án giải quyết về việc cấp dưỡng nuôi con.

bà T có quyền thăm nom chăm sóc nuôi dưỡng và giáo dục con chung không ai ược cản trở.

Trên cơ sở lợi ích của con trường hợp có yêu cầu của cha mẹ hoặc cá nhân tổ chức ược quy ịnh tại khoản 5 Điều uật Hôn nhân và gia nh Tòa án có thể quyết ịnh việc thay ổi người trực tiếp nuôi con.

- Về tài sản chung nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: Bà Trần Thị Kiều T và ông Huỳnh Văn C mỗi người phải nộp 150.000 (Một trăm năm mươi ngàn ồng) nên ược khấu trừ vào 150.000 (Một trăm năm mươi ngàn ồng) tiền tạm ứng án phí ã nộp theo biên lai thu số: 00056 0 ngày 03 tháng 10 năm 201 và số 00056 1 ngày 03 tháng 10 năm 201 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Vũng Tàu. ông C bàTiên ã nộp xong lệ phí.

Trường hợp bản án quyết ịnh ược thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự th người ược thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan có quyền thoả thuận thi hành án quyền yêu cầu thi hành án tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy ịnh tại các Điều 6 7 7a 7b và Điều 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án ược thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự

3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ