vanban.org

Quyết định 245/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Anh Thổ Văn Quý H và chị Nguyễn Thị T thuận tình ly hôn. Về con chung: Không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Anh Thổ Văn Quý H và chị Nguyễn Thị T thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 37 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN TRẢNG BOM
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 245/2019/QĐST-HNGĐTrảng Bom, ngày 22 tháng 10 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự. Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014; Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 760/TLST - HNGĐ ngày 14/10/2019 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con chung”, giữa: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Anh Thổ Văn Quý H, sinh năm 1986. Địa chỉ: A, ấp NH, xã Đ H, huyện TB, tỉnh Đồng Nai.

- Chị Nguyễn Thị T, sinh năm 1990. Địa chỉ: Ấp A, xã ST, huyện T B, tỉnh Đồng Nai

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

. Về quan hệ hôn nhân: Anh Thổ Văn Quý H và chị Nguyễn Thị T thuận tình ly hôn. [2]. Về con chung: Không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. [3]. Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết. [4]. Về nợ chung: Các đương sự khai không có nên không đặt ra xem xét. [5]. Về lệ phí Tòa án: Anh Thổ Văn Quý H tự nguyện chịu 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) tiền lệ phí giải quyết việc dân sự sơ th m nhưng được tr vào số tiền 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) tiền t m ứng án phí, lệ phí sơ th m mà anh H đã nộp theo Biên lai thu số 0007225 ngày 14/10/2019 của Chi cục Thi hành án huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Đã hết thời h n 07 ngày, kể t ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Anh Thổ Văn Quý H và chị Nguyễn Thị T thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không đặt ra xem xét.

- Về nợ chung: Các đương sự khai không có nên không đặt ra xem xét. 2. Về lệ phí Tòa án: Anh Thổ Văn Quý H tự nguyện chịu 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) tiền lệ phí giải quyết việc dân sự sơ th m nhưng được tr vào số tiền 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) tiền t m ứng án phí, lệ phí sơ th m mà anh H đã nộp theo Biên lai thu số 0007225 ngày 14/10/2019 của Chi cục Thi hành án huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

Cỡ chữ