- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Trịnh bảo Q - Nguyễn Ngọc Th"
- Tòa quyết gì? 1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự th a thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BẾN TRE Số: 240/2020/QĐST-HNGĐ | Mỏ Cày Nam, ngày 21 tháng 9 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, 57, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 323/2020/TLST-VDS ngày 26 tháng 8 năm 2020 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Anh Tr nh o Q, sinh năm 1979; Nơi cư tr : p A, P, huyện M, tỉnh Bến Tre.
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Chị N
n N c Th, sinh năm 1983; Nơi cư tr : p , P, huyện M, tỉnh Bến Tre
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành và biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11 tháng 9 năm 2020 của Tòa án nhân dân huyện M Cày Nam, tỉnh Bến Tre các đương sự đ thống nh t thuận tình ly hôn và th a thuận được với nhau về việc nuôi con, chia tài sản khi ly hôn
Việc thuận tình ly hôn và th a thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định pháp luật
Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự th a thuận đó
QUYẾT ĐỊNH:
1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự th a thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Trịnh Bảo Q và chị Nguyễn Ng c Th thuận tình ly hôn
- Về con chung: Anh Trịnh Bảo Q và chị Nguyễn Ng c Th có một con chung là Trịnh Gia C, sinh ngày 30/6/2002, con đ trư ng thành, có khả năng lao động nên anh Q, chị Th không yêu c u giải quyết về con chung.
- Về tài sản chung: Anh Trịnh Bảo Q và chị Nguyễn Ng c Th trình bày không có, không yêu c u giải quyết
- Về nợ chung: Anh Trịnh Bảo Q và chị Nguyễn Ng c Th trình bày không có nên không giải quyết
2 Về lệ phí Tòa án: 300 000 (Ba trăm nghìn) đồng do anh Trịnh Bảo Q và chị Nguyễn Ng c Th có nghĩa vụ nộp, được kh u trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí mà anh chị đ nộp theo biên lai thu số 0001062 ngày 26/8/2020 của Chi cục thi hành án dân sự huyện M, tỉnh Bến Tre
3 Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c thẩm
4 Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự
| Nơi nhận: - Các đương sự (2b); - VKSND huyện MCN(1b); - Chi cục TH DS H MCN(1b); - UBND Ph (1b); - T ND tỉnh Bến Tre(1b); - Lưu HS, VP (3b) TC:9b. | THẨM PHÁN Tr n Th Th Tran |