- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "ông Diệu Trần Bảo L và bà Trần Thanh D thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? ông nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông iệu Tr n Bảo và bà Tr n Thanh D.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 238/2018/QĐST-HNGĐ | Thủ Đức, ngày 22 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
ăn c vào h s việc dân sự thụ lý s thẩm số 179/2018/T ST- S ngày 01/3/2018, giữa:
Ng i y u c u: Ông iệu Tr n Bảo , sinh năm 1988
Địa chỉ: đ ng X, khu phố Y, ph ng , quận T, Thành phố H hí Minh.
Ng i y u c u: Bà Tr n Thanh , sinh năm: 1988
Địa chỉ: khu phố M, thị trấn L, huyện P, tỉnh Ki n Giang.
ăn c vào các Điều 149; Điều 212; Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn c vào các Điều 55, Điều 57 uật Hôn nhân và Gia đình năm 2014;
ăn c vào bi n bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 14/3/2018.
XÉT THẤY:
iệc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đ ng sự đ ợc ghi nhận trong bi n bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 14/3/2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đ c xã hội.
Đã hết th i hạn bảy ngày, kể từ ngày lập bi n bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đ ng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ông nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông iệu Tr n Bảo và bà Tr n Thanh D.
2. ông nhận sự thỏa thuận của ng i y u c u cụ thể nh sau:
2.1. ề con chung: Không có.
2.2. ề tài sản chung: Không có.
2.3. ề nợ chung: ả hai xác định không có.
2.4. ề lệ phí dân sự s thẩm: 300.000 Ba trăm nghìn đ ng, ông iệu Tr n Bảo và bà Tr n Thanh phải chịu, đ ợc cấn trừ vào tiền tạm ng lệ phí đã nộp theo bi n lai số 0038341 ngày 01/3/2018 của hi cục Thi hành án dân sự quận Thủ Đ c, Tp. H hí Minh. Ông iệu Tr n Bảo và bà Tr n Thanh D đã nộp đủ số tiền lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“Quyết định này đ ợc thi hành theo quy định tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc Thi hành án dân sự, ng i phải Thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận Thi hành án, quyền y u c u Thi hành án, tự nguyện Thi hành án ho c bị c ng chế Thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 uật Thi hành án dân sự; th i hiệu Thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 uật Thi hành án dân sự”./.
| Nơi nhận: - Tòa án Nhân dân TP.HCM; (1) - iện kiểm sát Nhân dân TP.HCM; (1) - iện kiểm sát Nhân dân quận Thủ Đ c; (1) - CC. TH S quận Thủ Đ c; (1) - UBND thị trấn M, huyện P, tỉnh Ki n Giang; (1) - Ng i y u c u; (2) (3) - u: H s việc dân sự, VP. | THẨM PHÁN (đã ký tên và đóng dấu) Nguyễn Vũ Trọng Đan |