- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "L và T thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Q TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 23/2023/QĐST-VHNGĐ | Q, ngày 07 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 65/2023/TLST-VHNGĐ ngày 07 tháng 02 năm 2023 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1/ Chị Trần Thị Ánh T - sinh năm: 1993;
Địa chỉ: ấp Long Hưng, xã M, thành phố Q, Tiền Giang.
2/ Anh Lê Thanh L – sinh năm: 1993.
Địa chỉ: ấp Phước Hoà, xã M, thành phố Q, Tiền Giang.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:
Tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 27/02/2023, chị Trần Thị Ánh T và anh Lê Thanh L đã thống nhất thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ việc dân sự.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 27/02/2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Thị Ánh T và anh Lê Thanh L thuận tình ly hôn.
Về con chung, tài sản chung và nợ chung: Anh chị khai không có.
2. Về lệ phí Toà án:
- Chị Trần Thị Ánh T phải chịu 150.000 đồng lệ phí HNST được khấu trừ vào 150.000 đồng tiền tạm ứng lệ phí hôn nhân theo biên lai số 0023355 ngày 07/02/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Q.
- Anh Lê Thanh L phải chịu 150.000 đồng lệ phí HNST được khấu trừ vào 150.000 đồng tiền tạm ứng lệ phí hôn nhân theo biên lai số 0023354 ngày 07/02/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Q.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
| Nơi nhận: -Đương sự; - TAND tỉnh Tiền Giang; -VKSND thành phố Q; - Chi cục THADS thành phố Q; - UBND xã M; -Lưu hồ sơ . | THẨM PHÁN (Đã ký) Cao Thị Thu Thủy |