- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con giữa bà Lê Thị Minh T và ông Phạm Thanh T"
- Tòa quyết gì? 1/ C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa: Bà Lê Thị Minh T, sinh năm 1983 và ng Phạm Thanh T, sinh năm 1981; Cùng trú tại: ường H, phường B, quận H, thành phố Đà Nẵng.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN Q. HẢI CHÂU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 223/2018/QĐST-HNGĐ | Hải Châu, ngày 23 tháng 7 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc dân sự thụ lý số 198/2018/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 6 năm 2018, giữa người yêu cầu: Bà Lê Thị Minh T, sinh năm 1983 và ng Phạm Thanh T, sinh năm 1981; Cùng trú tại: ường H, phường B, quận H, thành phố Đà Nẵng; Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 Luật h n nhân và gia ình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành ngày 13 tháng 7 năm 2018.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly h n và thỏa thuận của các ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành ngày 13 tháng 7 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng vi phạm iều cấm của luật, kh ng trái ạo ức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành, kh ng có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thỏa thuận ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa: Bà Lê Thị Minh T, sinh năm 1983 và ng Phạm Thanh T, sinh năm 1981; Cùng trú tại: ường H, phường B, quận H, thành phố Đà Nẵng. 2/ C ng nhận sự thỏa thuận của các ương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Thị Minh T và ông Phạm Thanh T thuận tình ly h n.
- Về con chung: Giao con chung Phạm Lê hả Â, sinh ngày 25 6 2004 cho ng Phạm Thanh T trực tiếp nu i dư ng; Giao con chung Phạm Lê Minh H, sinh ngày 20 3 2013 cho bà Lê Thị Minh T trực tiếp nu i dư ng. h ng ai phải cấp dư ng nu i con. Vì quyền lợi của con chung, các bên vẫn có ầy ủ các quyền, nghĩa vụ ối với con chung theo quy ịnh của pháp luật.
- Về tài sản chung: Không có.
- Về nợ chung: Không có. Lệ phí giải quyết việc h n nhân và gia ình sơ thẩm là 300.000 ồng, bà Lê Thị Minh T và ng Phạm Thanh T cùng chịu, nhưng ược trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí ã nộp tại Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003427 ngày 22/6 2018 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. (ông Ph m Thanh T và bà Lê Th Minh T đã nộp đủ lệ phí). 3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - V SND quận Hải Châu; - UBND P. Bình Thuận, Q. Hải Châu; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN (Đã ký) Đoàn Công Quốc |