- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "bà Hồ Thị Thau; ông Phan A."
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa người yêu cầu
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
Số: 20/2018/QĐST-HNGĐ Hải Châu, ngày 19 tháng 01 năm 2018 | Số 20/2018/QĐST-HNGĐ Hải Châu, ngày 19 tháng 1 năm 2018 |
T A ÁN NHÂN DÂN CỘNG H A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VI T NAM QUẬN HẢI CHÂU Độc Lâp – Tự Do – Hạnh Phúc QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ h sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 408/2017/TLST/HNGĐ ngày 28 tháng 12 năm 2017 giữa Người yêu cầu - Bà H Thị Th.. Sinh năm 1994. Trú tại T. 2, xã TĐ, huyện BTM, tỉnh QN. - Ông Phan A.. Sinh năm 1993. Trú tại số 01 - HC, quận HC, Tp ĐN. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11 tháng 01 năm 2018.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11 tháng 01 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa người yêu cầu - Bà H Thị Th.. Sinh năm 1994. Trú tại T. 2, xã TĐ, huyện BTM, tỉnh QN. - Ông Phan A.. Sinh năm 1993. Trú tại số 01 - HC, quận HC, Tp ĐN. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau - Về quan hệ hôn nhân Bà H Thị Th. và ông Phan A. thống nhất thuận tình ly hôn. - Về con chung Không có - Về tài sản chung và nợ chung Không có. Lệ phí hôn nhân và gia đình là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) bà H Thị Th. và ông Phan A. phải chịu nhưng được trừ vào 300.000đ (Ba trăm nghìn
đ ng) tiền tạm ứng lệ phí HN&GĐ sơ thẩm ông, bà đã nộp theo biên lai thu số 0001185 ngày 27/12/2017 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng. 3. Trong tr ờng hợp Quyết định này đ ợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng ời đ ợc thi hành án dân sự, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7, và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. 4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. N ơi nhận THẨM PHÁN - Đ ơng sự; - VKSND quận Hải Châu; - UBND ph ờng D.Th; - THADS q. Hải Châu; - L u hồ sơ; Vũ Hồng Hải