vanban.org

Quyết định 182/2025/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Anh Vũ Văn S, sinh năm 19xx; Nơi thường trú: Căn hộ số 2802, Toà SA2 (Z38M.1), ô đất F3-CH02 và F3-CH03, dự án KĐT mới T - Đ - V (V – phân khu S) phường T, thành phố H. Bị đơn: Chị Nguyễn Thị H, sinh năm 19xx; Nơi thường trú và nơi cư trú: Căn hộ số 2802, Toà SA2 (Z38M.1), ô đất F3-CH02 … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Vũ Văn S - Nguyễn Thị H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:182/2025/QĐST-HNGĐHà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4, THÀNH PHỐ HÀ NỘI Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

- Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Lê Thị Thuý Quỳnh;

- Các Hội thẩm nhân dân: Bà Vũ Thị Thanh H, Bà Nguyễn Thị T. Căn cứ vào các Điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 58 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ Điều 26 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 105/2025/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 7 năm 2025.

XÉT THẤY:

Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Anh Vũ Văn S, sinh năm 19xx; Nơi thường trú: Căn hộ số 2802, Toà SA2 (Z38M.1), ô đất F3-CH02 và F3-CH03, dự án KĐT mới T - Đ - V (V – phân khu S) phường T, thành phố H.

- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị H, sinh năm 19xx; Nơi thường trú và nơi cư trú: Căn hộ số 2802, Toà SA2 (Z38M.1), ô đất F3-CH02 và F3-CH03, dự án KĐT mới T - Đ - V (V – phân khu S) phường T, thành phố H. 2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Vũ Văn S và chị Nguyễn Thị H.

- Về con chung: Chị Nguyễn Thị H và anh Vũ Văn S không có con chung.

- Về tài sản chung, nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Toà án giải quyết nên Hội đồng xét xử không xem xét giải quyết.

- Về án phí: Anh Vũ Văn S phải chịu chịu 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. Đối trừ với 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí anh S đã nộp theo biên lai thu số 0001502 ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 4 - Hà Nội. Xác nhận anh Vũ Văn S đã nộp đủ tiền án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ