vanban.org

Quyết định 179/2017/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa : Anh Lê Văn C và chị Trần Thị Tuyết K . 2.

ương s ự cụ thể nh Về việc nuôi con chung: Ghi nhận sự tự nguyện Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "thuân tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa : Anh Lê Văn C và chị Trần Thị Tuyết K . 2.
  • Căn cứ chính? Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình; Điều 57 Luật hôn nhân v à gia đình
TAND HUYỆN CHÂU TH ÀNH CỘNG H ÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH KI ÊN GIANG
---------
Số: 179 /2017/QĐST- HNGĐ
Châu Thành, ngày 01 tháng 9 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T

ÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA

CÁC ĐƯƠNG S

Ự

- Căn cứ hồ s ơ v ụ án hôn nhân thụ lý số: 226 /2017/TLST- HNGĐ, ngày 09 tháng 8 năm 2017, giữa các đương s ự :

- Nguyên đơn: Anh Lê Văn C, sinh năm 1989. HKTT: ấp S-T, xã N-T-S, huyện H. Đ , tỉnh Ki ên Giang.

- Bị đ ơn: Chị Trần Thị Tuyết K , sinh năm 1993. HKTT: ấp S -T, xã N-T-S, huyện H. Đ , tỉnh Ki ên Giang. Tạm trú: ấp H -L, xã T-L, huyện C -T, tỉnh Ki ên Giang.

- Căn cứ v ào Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

- Căn cứ v ào các điều 55, 57, 58 của Luật hôn nhân v à gia đình;

- Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v

à hoà giải th ành ngày 23 tháng 8 năm 2017.

XÉT THẤY:

- Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của các đ ương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện

ly hôn và hoà giải th ành ngày 23 tháng 8 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x

ã hội.

- Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v

à hoà giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa : Anh Lê Văn C và chị Trần Thị Tuyết K . 2. Công nhận sự thoả thuận của các đ

ương s ự cụ thể nh

ư sau:

- Về việc nuôi con chung: Ghi nhận sự tự nguyện

thỏa thuận của anh Lê Văn C và chị Trần Thị Tuyết K

: Anh C đồng ý giao ng ư ời con chung t ên: Trần Trí N , sinh ngày 12/10/2014 cho chị K trực tiếp trông nôm, chăm sóc, nuôi dư ỡng và giáo dục , chị K không yêu cầu anh C cấp d ư ỡn g nuôi con. Anh C có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai đư ợc cản trở

.

- Về t ài sản c hung: Anh Lê Văn C và chị Trần Thị Tuyết K

xác định không có nên không yêu cầu T òa án giải quyết (miễn xét) .

- Về nợ chung : Anh Lê Văn C và chị Trần Thị Tuyết K

xác định không có n ên không yêu cầu T òa án giải quyết (miễn xét).

- Về án phí hôn nhân gia đ ình sơ th ẩm: Anh Lê Văn C và chị Trần Thị Tuyết

K mỗi ng ư ời phải nộp 75.000đ tiền án phí,

anh C tự nguyện nộp thay chị K

75.000đ nên anh C phải nộp 150.000đ. Anh C đư ợc khấu trừ 150.000đ tạm ứng án phí đ

ã nộp 300.000đ theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ

phí Tòa án số: 0009843 , ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Chi cục thi h ành án dân sự huyện Châu Th ành, tỉnh Ki ên Giang. Hoàn trả lại cho anh C 150.000đ tiền án phí đ ã nộp. 3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ

ư ợc ban h ành và không bị kháng cá o, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm

.

ơ Nơi nh ận:

Cỡ chữ