vanban.org

Quyết định 165/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận TTLH"
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ!ÁN!NHÂN!DÂN!
QUẬN!BẮC!TỪ!LIÊM!
THÀNH!PHỐ!HÀ!NỘI!
!

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 165/2019/QĐST-HNGĐBắc Từ Liêm, ngày 15 tháng 5 năm 2019

QUYẾT!ĐỊNH!!

CÔNG!NHẬN!SỰ!!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!!

VÀ!THOẢ!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ Điều 55; Điều 58; Điều 81; Điều 82 và Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ Giấy chứng nhận kết hôn số 25/2011 ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân xã C, huyện T, Thành phố H (Nay là Ủy ban nhân dân phường CN1, quận B, Thành phố H).

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 231/2019/TLST-HNGĐ ngày 07 tháng 5 năm 2019, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1. Anh!Chu!Minh!Đ,!sinh!năm!1980;

2. Chị!Vũ!Thị!N,!sinh!năm!1992;

Cùng địa chỉ: Số 2, ngõ 500, phố T, Tổ dân phố H, phường CN1, quận B, Thành phố H.!

NHẬN!ĐỊNH!CỦA!TÒA!ÁN:!

[1] Về tình cảm: Anh Chu Minh Đ và chị Vũ Thị N đều xác định tình cảm vợ chồng không còn và thuận tình ly hôn.

[2] Về con chung: Anh Chu Minh Đ và chị Vũ Thị N có 02 con chung là Chu Thủy T, sinh ngày 25/3/2013 và cháu Chu Hiểu L, sinh ngày 19/12/2014. Ly hôn anh, chị thống nhất giao cháu Thủy T cho anh Đ trực tiếp nuôi dưỡng; Giao cháu Hiểu L cho chị N trực tiếp nuôi dưỡng. Việc cấp dưỡng nuôi con anh chị tự giải quyết, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

[3] Về tài sản chung, công nợ: Anh Chu Minh Đ và chị Vũ Thị N xác định không có tài sản chung và nợ chung, không đề nghị Tòa án giải quyết.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT!ĐỊNH:!

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Chu Minh Đ và chị Vũ Thị N.

- Về con chung: Giao cháu Chu Thủy T, sinh ngày 25/3/2013 cho anh Chu Minh Đ trực tiếp nuôi dưỡng; Giao cháu Chu Hiểu L, sinh ngày 19/12/2014 cho chị Vũ Thị N trực tiếp nuôi dưỡng. Việc cấp dưỡng nuôi con anh, chị tự giải quyết, không đề nghị Tòa án giải quyết.

Anh Chu Minh Đ, chị Vũ Thị N có quyền thăm nom, chăm sóc và giáo dục con chung không ai được cản trở.

!

- Về tài sản chung, công nợ: Không có.

2. Về lệ phí Tòa án: Anh Chu Minh Đ và chị Vũ Thị N phải chịu 300.000 đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm. Được trừ vào số tiền 300.000đ tạm ứng lệ phí chị N đã đại diện nộp theo biên lai số AB/2015/0002777 ngày 07 tháng 5 năm 2019 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Bắc Từ Liêm. Anh Đ, chị N đã nộp đủ lệ phí.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.! !

!

THẨM!PHÁN! Nơi!nhận: !

- VKSND Q. Bắc Từ Liêm;

- Các đương sự;

- UBND phường CN1;

!

- Lưu hồ sơ.

!!!!!!!!!!

!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!Nguyễn!Sơn!Hà!!!

Cỡ chữ