vanban.org

Quyết định 162/2023/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

TAND Quận 4, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 14/04/2023 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn (Theo giấy đăng ký kết hôn số 27/2021, ngày 12/04/2021 của ủy ban nhân dân phường A, quận D, thành phố Hồ Chí Minh) giữa:

1 Bà Nguyễn Thị Kim N, sinh năm 1992. Cư trú số 538/135, đường Đ, phường A, quận D, thành phố Hồ Chí Minh. 2 Ông Trương Đức N1, sinh năm 1991. Cư trú số B, đường N, phường B, quận E, thành phố Hồ Chí Minh. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn (Theo giấy đăng ký kết hôn số 27/2021, ngày 12/04/2021 của ủy ban nhân dân phường A, quận D, thành phố Hồ Chí Minh) giữa:
  • Căn cứ chính? Luật Thi hành án dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN 4
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số 162/2023/QĐST-HNGĐ
Quận D, ngày 14 tháng 04 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ

SỰ THỎA THUẬN CỦA ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ điều 212, điều 213 và điều 397 khoản 4 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Điều 51, 53, 54, 55, 57, 58, 59, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Luật thi hành án dân sự năm 2008, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2014; Luật phí và lệ phí năm 2015; Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về án phí và lệ phí toà án.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 06/04/2023.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận giữa bà Nguyễn Thị Kim N và ông Trương Đức N1 được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 06/04/2023 không vi phạm điều cấm của luật và đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn bảy ngày kể từ ngày lập biên bản, bà Nguyễn Thị Kim N và ông Trương Đức N1 không thay đổi ý kiến.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn (Theo giấy đăng ký kết hôn số 27/2021, ngày 12/04/2021 của ủy ban nhân dân phường A, quận D, thành phố Hồ Chí Minh) giữa:

1.1 Bà Nguyễn Thị Kim N, sinh năm 1992. Cư trú số 538/135, đường Đ, phường A, quận D, thành phố Hồ Chí Minh.

1.2 Ông Trương Đức N1, sinh năm 1991. Cư trú số B, đường N, phường B, quận E, thành phố Hồ Chí Minh.

2. Công nhận thỏa thuận:

2.1 Bà Nguyễn Thị Kim N và ông Trương Đức N1 có con Trương Ngọc Bảo N2, sinh ngày 25/03/2021. Bà Nguyễn Thị Kim N trực tiếp nuôi con, ông Trương Đức N1 cấp dưỡng nuôi con Trương Ngọc Bảo N2 5.000.000 (năm triệu) đồng/tháng cho đến khi Trương Ngọc Bảo N2 đủ 18 tuổi.

Không bên nào được ngăn cản quyền thăm, chăm, giáo dục con. Vì quyền lợi mọi mặt của con, khi cần thiết một hoặc cả hai bên có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.

2.2 Về tài sản có chung, nợ chung bà Nguyễn Thị Kim N và ông Trương Đức N1 xác nhận không có.

2.3 Lệ phí hôn nhân sơ thẩm 300.000 (ba trăm ngàn) đồng bà Nguyễn Thị Kim N tự nguyện nộp, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu tiền số AA/2021/0009375 ngày 15/11/2022 của chi cục thi hành án dân sự quận 4, thành phố Hồ Chí Minh.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành.

Cỡ chữ