- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận giữa chị tr và anh Tr1"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 29 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 8 - HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 161/2025/QĐST - HNGĐ | Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CỘNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào khoản 2 Điều 29; khoản 2 Điều 35; Điều 212; Điều 371; Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 81, 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc Hôn nhân và gia đình thụ lý số 153/2025/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 9 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
* Chị Nguyễn Thị Thu Tr, sinh năm 1993;
Địa chỉ: Số 69 đường Phùng Th, thôn Thọ V, xã Đan Ph (Trước là xã Đồng Th, huyện Đan Ph), thành phố Hà Nội.
* Anh Nguyễn Văn Tr1, sinh năm 1988;
Địa chỉ: Số 69 đường Phùng Th, thôn Thọ V, xã Đan Ph (Trước là xã Đồng Th, huyện Đan Ph), thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Thu Tr và anh Nguyễn Văn Tr1 đều xác định tình cảm vợ chồng không còn, không thể đoàn tụ được nên thống nhất thuận tình ly hôn.
Về con chung: Chị Nguyễn Thị Thu Tr và anh Nguyễn Văn Tr1 xác định có 03 con chung là: Nguyễn Trí Th, sinh ngày 11/8/2013, Nguyễn Trí C, sinh ngày 25/9/2015, Nguyễn Nhật V, sinh ngày 09/12/2019. Ly hôn chị Tr và anh Tr1 thỏa thuận: Giao cháu Th, cháu C cho anh Tr1 nuôi dưỡng; giao cháu V cho chị Tr nuôi dưỡng. Chị Tr và anh Tr không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau.
Về tài sản chung, nợ: Chị Nguyễn Thị Thu Tr và anh Nguyễn Văn Tr1 xác định không có.
Về lệ phí: Chị Nguyễn Thị Thu Tr và anh Nguyễn Văn Tr1 chịu lệ phí giải quyết việc Hôn nhân gia đình sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Thu Tr và anh Nguyễn Văn Tr1 thống nhất thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị Nguyễn Thị Thu Tr và anh Nguyễn Văn Tr1 xác định có 03 con chung là: Nguyễn Trí Th, sinh ngày 11/8/2013, Nguyễn Trí C, sinh ngày 25/9/2015, Nguyễn Nhật V, sinh ngày 09/12/2019. Chị Tr và anh Tr1 thỏa thuận: Giao cháu Th, cháu C cho anh Tr1 nuôi dưỡng; giao cháu V cho chị Tr nuôi dưỡng cho đến khi các cháu Th, C, V đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Chị Tr và anh Tr1 không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau.
Chị Tr và anh Tr1 được quyền thăm nom con chung không ai được cản trở.
- Về tài sản chung, nợ: Không có
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Nguyễn Thị Thu Tr phải chịu 150.000 đồng lệ phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0006200 ngày 04/9/2025 của Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội. Trả lại chị Nguyễn Thị Thu Tr số tiền tạm ứng lệ phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
Anh Nguyễn Văn Tr1 phải chịu 150.000 đồng lệ phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0006201 ngày 04/9/2025 của của Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội. Trả lại anh Nguyễn Văn Tr1 số tiền tạm ứng lệ phí Hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận - Đương sự; - VKSND Khu vực 8 – Hà Nội; - Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội; - UBND xã Đan Phượng, TP Hà Nội (Số 37/2012, quyển số 01/2011 ngày 25/7/2012 đăng ký tại UBND xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng); - Lưu hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN Trần Thị Thu |