- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận thuận tình ly hôn giữa bà Trịnh Thị N và ông Trần Xuân T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa người yêu cầu:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN Q. HẢI CHÂU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 154/2019/QĐST-HNGĐ | Hải Châu, ngày 10 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 149/2019/TLST- HNGĐ ngày 31 tháng 5 năm 2019 giữa người yêu cầu:
- Bà Trịnh Thị N - sinh năm 1965;
- Ông Trần Xuân T - sinh năm 1965; C ng tr t i: đường H phường T quận H, thành phố Đà Nẵng. Căn cứ vào Điều 212 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu miễn giảm thu nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào Công văn số 310/TANDTC-PC ngày 11 tháng 10 năm 2018 về việc hướng dẫn về nghiệp vụ triển khai thí điểm về đổi mới tăng cường hòa giải đối tho i trong giải quyết các tranh chấp dân sự khiếu kiện hành chính t i Tòa án nhân dân của Tòa án nhân dân Tối cao; Căn cứ vào Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành và Biên bản thuận tình ly hôn do Trung tâm Hòa giải - Đối tho i Tòa án nhân dân quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng lập ngày 31 tháng 5 năm 2019;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn của các đương sự được ghi trong Biên bản thuận tình ly hôn lập ngày 31 tháng 5 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi ph m điều cấm của luật không trái đ o đức xã hội. Đã hết thời h n 07 ngày kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa người yêu cầu:
- Bà Trịnh Thị N - sinh năm 1965;
- Ông Trần Xuân T - sinh năm 1965; C ng tr t i: đường H phường T quận H, thành phố Đà Nẵng. Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Trịnh Thị N và ông Trần uân T thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Ông T bà N xác nhận có 01 con chung là Trần Trịnh uân T sinh ngày 01/4/2001 đến nay con chung đã đủ 18 tuổi nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung: hông yêu cầu Tòa án giải quyết
- Về nợ chung: hông có. 2. Lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) bà Trịnh Thị N và ông Trần uân T tự nguyện chịu, nhưng được trừ vào số tiền t m ứng lệ phí 300.000 đồng đã nộp t i Biên lai thu số 0007157 ngày 31/5/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. ( ng Tr n Xuân T và bà Tr nh Th N đã n p đ l phí . 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục ph c thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - V SND quận Hải Châu; - UBND phường Th ch Thang (L u hs s 1/98, quy n s 108 ĐK ngày 30/10/1998); - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Đã ký Đoàn Công Quốc |