vanban.org

Quyết định 153/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Việc HNGĐ"
  • Căn cứ chính? Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn t…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ!ÁN!NHÂN!DÂN!
QUẬN!BẮC!TỪ!LIÊM!
THÀNH!PHỐ!HÀ!NỘI!
!

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 153/2019/QĐST-HNGĐBắc Từ Liêm, ngày 06 tháng 5 năm 2019

QUYẾT!ĐỊNH!!

CÔNG!NHẬN!SỰ!!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!!

VÀ!THOẢ!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 183/2019/TLST-HNGĐ ngày 04/4/2019 giữa:

Nguyên đơn: Anh Lê Sỹ H, sinh năm 1982; Địa chỉ: Tập thể Công ty Xây dựng T, Tổ dân phố TX 4, phường X, quận B, Thành phố H; Nơi ở: Số 9, ngõ 26, Tổ dân phố TX 4, phường X, quận B, Thành phố H;

Bị đơn: Chị Tạ Hương L, sinh năm 1984; Địa chỉ: Tập thể Công ty Xây dựng T, Tổ dân phố TX 4, phường X, quận B, Thành phố H;; Nơi ở: P817, Tòa nhà 29A2, Khu đô thị Gleximco, phường CN, quận B, Thành phố H;

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Bộ luật Tố tụng Dân sự.

Căn cứ Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật phí và lệ phí của Quốc hội số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015; Khoản 3 Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

Căn cứ Giấy chứng nhận kết hôn số 286 ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân xã X, huyện T, Thành phố Hi (Nay là Ủy ban nhân dân phường X, quận B, Thành phố H).

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 23 tháng 4 năm 2019 về việc các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án về hôn nhân và gia đình.

XÉT!THẤY!

!

Việc!thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 04 tháng 4 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành và ghi nhận sự thỏa thuận của các đương sự, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT!ĐỊNH!

!

!

1.! Công! nhận! sự! thuận! tình! ly! hôn! giữa! anh! Lê! Sỹ! H! và! chị! Tạ! Hương!L.!

2.!Sự!thoả!thuận!của!các!đương!sự!cụ!thể!như!sau:

-!Về!con!chung: Anh Lê Sỹ H và chị Tạ Hương L có 03 con chung là Lê Nguyên K, sinh ngày 16/10/2008; Lê Phi L, sinh ngày 06/7/2012 và cháu Lê Tú M, sinh ngày 22/9/2017. Ly hôn anh, chị thống nhất giao cả ba con chung cho chị Tạ Hương L trực tiếp nuôi dưỡng. Anh H có trách nhiệm cấp dưỡng nuôi con chung là 20.000.000 đồng/01 tháng, kể từ tháng 5/2019.

Anh H có quyền đi lại, thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở.

-!Về!tài!sản!chung,!công!nợ:!Anh H, chị L tự giải quyết, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về!án!phí: Anh Lê Sỹ H phải nộp 75.000 đồng án phí ly hôn và 75.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi con sơ thẩm. Chị Tạ Hương L phải nộp 75.000 đồng án phí ly hôn và 75.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi con sơ thẩm. Ghi nhận sự tự nguyện của anh Lê Sỹ H, tự nguyện nộp cả số tiền 300.000 đồng án phí ly hôn và cấp dưỡng nuôi con sơ thẩm. Được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí anh H đã nộp theo biên lai số AB/2014/2700 ngày 04 tháng 4 năm 2019 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Bắc Từ Liêm. Anh H, chị L đã nộp đủ án phí.

3.!Quyết!định!này!có!hiệu!lực!ngay!sau!khi!được!ban!hành!và!không! bị!kháng!cáo,!kháng!nghị!theo!thủ!tục!phúc!thẩm.! !

!

THẨM!PHÁN! Nơi!nhận: !

- VKSND Q. Bắc Từ Liêm;

- Các đương sự;

- UBND phường X;

!

- Lưu hồ sơ.

!!!!!!!!!!

!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!Nguyễn!Sơn!Hà!!!

Cỡ chữ