- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "QĐCN Ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ th như sau:
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 37 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH THANH HÓA Số: 152/2022/QĐST-HNGĐ | H, ngày 26 tháng 7 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H, TỈNH THANH HÓA
Căn cứ v o c c Điều 212 213 361 v hoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ v o Điều 55 Điều 5 Điều 81, 82, 83 Luật hôn nhân v gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Điều 6; khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 144/2022/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 6 năm 2022 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
ho h ận n i on hi h n”. Gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu gi i quyết việc dân sự:
Anh Nguyễn Xuân C sinh năm 1987
Địa chỉ: Thôn Y, xã T, huyện H, tỉnh Thanh Hóa
Chị Hoàng Thị D sinh năm 1991
Địa chỉ: Thôn Y, xã T, huyện H, tỉnh Thanh Hóa
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
. Về hôn nhân: Anh Nguyễn Xuân C và chị Hoàng Thị D tự nguyện tìm hi u cư i c đăng
ết hôn do UBND T c p năm 2010. Sau hi cư i v chồng sống hạnh phúc đư c 11 năm thì ảy ra mâu thu n. Nguyên nhân l do cuộc sống v chồng hông ho h p nên thường uyên b t đồng quan đi m hông tìm đư c tiếng n i chung nên hay ảy ra cải vả m c d v chồng đ nhiều l n n i chuyện đ h n g n tình cảm nhưng hông giải quyết đư c do đ cuộc sống v chồng ng y c ng lạnh nhạt v hông c n hạnh phúc nên t th ng 05/2022 đến nay anh C chị D đ sống ly thân hông quan tâm đến nhau. Nay anh C v chị D đều xét th y tình cảm v chồng thực sự không còn nên thống nh t thuận tình ly hôn đề nghị Tòa án nhân dân huyện H công nhận. Do đ c n p dụng Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình ch p nhận yêu c u công nhận thuận tình ly hôn l ph h p.
. Về con: Anh Nguyễn Xuân C v chị Ho ng Thị D đều c định v chồng có 03 con chung l Nguyễn Ho ng Hải Đ sinh ng y 04/02/2011 Nguyễn Ho ng Gia Đ sinh ng y 0 /9/2014 v Nguyễn Ho ng V sinh ng y 1 /11/2019.
Hai bên thống nh t thỏa thuận: Anh Nguyễn Xuân C trực tiếp chăm s c nuôi dưỡng hai cháu Nguyễn Ho ng Hải Đ v Nguyễn Ho ng Gia Đ. Chị Ho ng Thị D trực tiếp chăm s c nuôi dưỡng ch u Nguyễn Ho ng V. Hai bên c quyền nghĩa vụ thăm nom chăm s c con chung hông ai đư c cản trở.
Về c p dưỡng: Hai bên hông yêu c u c p dưỡng nuôi con chung.
. Về tài s n và công nợ: Anh Nguyễn Xuân C chị Ho ng Thị D đều c định: V chồng c một số t i sản, công n chung nhưng tự thoả thuận chưa yêu c u T a n giải quyết.
. Về ệ phí: Anh Nguyễn Xuân C chị Ho ng Thị D thỏa thuận m i người chịu 150.000 đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm.
.Việc thuận tình ly hôn v thỏa thuận của c c đương sự đư c ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn v h a giải đo n tụ hông th nh ng y 18 tháng 7 năm 2022 l ho n to n tự nguyện hông vi phạm điều c m của ph p luật hông tr i đạo đức hội.
Đ hết thời hạn 07 ngày, k t ngày lập biên bản hoà giải đo n tụ không th nh hông c đương sự n o thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ .
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ th như sau:
- Về hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Xuân C v chị Hoàng Thị D.
- Về con: Anh Nguyễn Xuân C v chị Ho ng Thị D đều c định v chồng có 03 con chung l Nguyễn Ho ng Hải Đ sinh ng y 04/02/2011 Nguyễn Ho ng Gia Đ sinh ng y 0 /9/2014 v Nguyễn Ho ng V sinh ng y 1 /11/2019.
Hai bên thống nh t thỏa thuận: Anh Nguyễn Xuân C trực tiếp chăm s c nuôi dưỡng hai cháu Nguyễn Ho ng Hải Đ v Nguyễn Ho ng Gia Đ. Chị Ho ng Thị D trực tiếp chăm s c nuôi dưỡng ch u Nguyễn Ho ng V. Hai bên c quyền nghĩa vụ thăm nom chăm s c con chung hông ai đư c cản trở.
Về c p dưỡng: Hai bên hông yêu c u c p dưỡng nuôi con chung.
- Về tài s n
ng nợ: Anh Nguyễn Xuân C chị Ho ng Thị D đều c định: V chồng c một số t i sản, công n chung nhưng tự thoả thuận chưa yêu c u T a n giải quyết.
2. Về lệ phí T a n: Anh Nguyễn Xuân C v chị Ho ng Thị D m i người nộp 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, nhưng đư c tr v o số tiền 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) tạm ứng lệ phí anh C chị D đ nộp theo Biên lai thu số AA/2021/0009091 ngày 27/6/2022 của Chi cục Thi h nh n dân sự huyện Hc tỉnh Thanh H a. Anh C chị D đ nộp đủ lệ phí ly hôn sơ thẩm.
Trường hợp quyế định đượ hi h nh heo q định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự hì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc ưỡng chế hi h nh án heo q định tại á Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệ hi h nh án được thực hiện heo Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Thanh Hóa; - V SND tỉnh Thanh Ho - VKSND huyện H; - Chi cục THADS huyện H; - UBND xã T - C c đương sự; - Lưu hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN (Đã ý) Cao Thị N a |