vanban.org

Quyết định 148/2025/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: 1.

VKSND quận B; UBND xã Minh Cường, H. N, TP. Hà Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Việc HN GĐ"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: 1.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN B, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 148/2025/QĐST-HNGĐB, ngày 08 tháng 04 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN B, THÀNH PHỐ HÀ NỘI Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình; Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 128/2025/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 03 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình sau đây:

- Bà Nguyễn Thị T, sinh năm 1994;

- Ông Nguyễn Văn U, sinh năm 1992; Cùng địa chỉ: Căn hộ 07 Tòa R, số 136 M, tổ 20, phường D, quận B, thành phố Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Tại Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 31 tháng 03 năm 2025, các đương sự đã tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ việc hôn nhân và gia đình, sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Văn U và bà Nguyễn Thị T thuận tình ly hôn. 2. Về con chung: Ông U, bà T có hai con chung là Nguyễn Minh Đ, sinh ngày 20/3/2020 và Nguyễn Minh K, sinh ngày 20/3/2020. Giao cả hai con chung cho bà T trực tiếp nuôi dưỡng. Ông U, bà T tự thỏa thuận về việc cấp dưỡng nuôi con chung kể từ tháng 4/2025 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác. 3. Về tài sản, nhà đất, nợ chung: Ông U, bà T tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. 4. Về lệ phí: Ông U, bà T chịu lệ phí ly hôn theo quy định pháp luật. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: 1.1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Văn U và bà Nguyễn Thị T thuận tình ly hôn. 1.2. Về con chung: Ông U, bà T có hai con chung là Nguyễn Minh Đ, sinh ngày 20/3/2020 và Nguyễn Minh K, sinh ngày 20/3/2020. Bà T trực tiếp nuôi dưỡng hai con chung. Ông U được quyền thăm nom con chung, không ai được cản trở. 1.3. Về cấp dƣỡng nuôi con: Ông U, bà T tự thỏa thuận việc cấp dưỡng nuôi con kể từ tháng 4/2025 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác. 1.4. Về tài sản, nhà đất, nợ chung: Ông U, bà T tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. 1.5. Về các vấn đề khác: Không có. 2. Về lệ phí Tòa án: Ông U, bà T phải chịu 300.000 đồng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ phí ông, bà đã nộp theo biên lai số 75721 ngày 28/3/2025 tại Chi cục Thi hành án dân sự Quận B. Ông U, bà T đã nộp đủ lệ phí. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ