vanban.org

Quyết định 142/2023/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Lê Thị Tùng D và anh Đỗ Văn V.

Công nhận sự thoả thuận của c c đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: chị Lê Thị Tùng D và anh Đỗ Văn V thống nhất thuận tình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Lê Thị Tùng D và anh Đỗ Văn V.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TH NH H H
N
TỈNH QUẢN NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 142/2023/QĐST- HNGĐH ong, ngày 24 tháng 8 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠN SỰ

Căn cứ vào khoản 2 Điều 29, Điều 149 và khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào c c Điều 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 140/2023/TLST-VHNGĐ ngày 01/8/2023 về việc “yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn th a thuận về nuôi con chung” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Lê Thị Tùng D; Sinh năm: 1990

Nơi cư trú: Tổ 13 khu 6 phường H T thành phố H L tỉnh Quảng Ninh;

- Anh Đỗ Văn V; Sinh năm: 1991

Nơi cư trú: Tổ 13 khu 6 phường H T thành phố H L tỉnh Quảng Ninh;

X T THẤ

Việc thuận tình ly hôn giữa chị Lê Thị Tùng D và anh Đỗ Văn V, thể hiện trong biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, lập ngày 16/8/2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật không tr i đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự th a thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Lê Thị Tùng D và anh Đỗ Văn V.

2. Công nhận sự thoả thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: chị Lê Thị Tùng D và anh Đỗ Văn V thống nhất thuận tình ly hôn.

- Về con chung: chị Lê Thị Tùng D và anh Đỗ Văn V có 01 con chung là Đỗ Tuấn K, sinh ngày 19/7/2017.

C c bên th a thuận : Giao con chung Đỗ Tuấn K cho chị Lê Thị Tùng D được trực tiếp nuôi dưỡng chăm sóc gi o dục cho đến khi thành niên (đủ 18 tuổi). Anh V có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung với số tiền là 4.000.000 đồng (bốn triệu đồng) một th ng thời điểm cấp dưỡng tính từ th ng 9 năm 2023 cho đến khi con chung thành niên (đủ 18 tuổi). Anh V có quyền thăm nom con chung mà không ai được cản tr .

Chị D cùng c c thành viên gia đình không được cản tr người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom chăm sóc nuôi dưỡng gi o dục con.

- Về tài sản chung: chị Lê Thị Tùng D và anh Đỗ Văn V không yêu cầu Tòa n giải quyết.

- Về va n chung: Không có

- Về lệ ph việc dân sự: chị Lê Thị Tùng D tự nguyện nộp cả 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm được trừ vào số tiền 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng lệ phí chị D đã nộp, theo biên lai thu tiền số 0002160 ngày 01/8/2023 của Chi cục thi hành n dân sự thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh

3. Quyết định này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và không bị kh ng c o kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định t i điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận việc thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định t i các điều 6,7,và 9 uật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định t i điều 30 uật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ