vanban.org

Quyết định 141/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ông Nguyễn Hữu T và bà Ph m Thị B L tự nguyện thuận tình ly hôn. Về con chung: c Nguyễn Minh C, sinh ngày 09/9/1999, đ trư ng thành nên Tòa án không em t giải quyết; Nguyễn Thị Minh Th, sinh ngày 27/4/2006 tiếp tục sống với bà L, ông T không c p dưỡng nuôi con. Người không trực … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "TH-L"
  • Tòa quyết gì? Công nhận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẾN TRE
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 141/2019/QĐST-HNGĐThành phố Bến Tre, ngày 17 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẾN TRE-TỈNH BẾN TRE Căn cứ các Điều 212, 213 và 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 186/2019/TLST-HNGĐ ngày 06 tháng 5 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, giữa:

- ng Nguyễn Hữu T, sinh năm: 1975.

- Bà Ph m Thị B L, sinh năm: 1980. C ng đăng ký thường tr : đường HT, phường A, quận B, Thành Phố Hồ Chí Minh. C ng t m tr : p B, NT, thành phố BT, t nh Bến Tre.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về hôn nhân: ông T và bà L tự nguyện kết hôn vào năm 1998, c đăng ký kết hôn t i Ủy ban nhân dân phường A, quận B, Thành Phố Hồ Chí Minh vào ngày 07/9/1998 nên hôn nhân của ông bà là hôn nhân hợp pháp, được pháp luật công nhận và bảo vệ. T i biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 09/5/2019, ông T và bà L tự nguyện ly hôn với nhau là ph hợp theo quy định t i Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình. [2] Về con chung: c Nguyễn Minh C, sinh ngày 09/9/1999, đ trư ng thành nên Tòa án không em t giải quyết; Nguyễn Thị Minh Th, sinh ngày 27/4/2006 tiếp tục sống với bà L, ông T không c p dưỡng nuôi con. [3] Về tài sản chung: Tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết. [4] Về nợ chung: ông T và bà L c ng khai không c nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. [5] Lệ phí giải quyết việc dân sự là 300.000 (Ba trăm ngàn) đồng, ông T và bà L phải chịu. Đ hết thời h n 07 (Bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ông Nguyễn Hữu T và bà Ph m Thị B L tự nguyện thuận tình ly hôn.

- Về con chung: c Nguyễn Minh C, sinh ngày 09/9/1999, đ trư ng thành nên Tòa án không em t giải quyết; Nguyễn Thị Minh Th, sinh ngày 27/4/2006 tiếp tục sống với bà L, ông T không c p dưỡng nuôi con. Người không trực tiếp nuôi con được quyền thăm nom, chăm s c và giáo dục con chung, không ai được quyền ngăn cản. Vì quyền và lợi ích của con chung, khi cần thiết các bên c quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con cũng như mức c p dưỡng nuôi con

- Về tài sản chung: Tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về các v n đề khác: ông T và bà L đều khai không c nợ chung nên Tòa án không em t giải quyết. 2. Về lệ phí Tòa án: lệ phí việc dân sự sơ thẩm là 300.000 (ba trăm ngàn) đồng ông T và bà L phải chịu nhưng được kh u trừ vào số tiền 300.000 (ba trăm ngàn) t m ứng lệ phí đ nộp theo biên lai thu tiền t m ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002634 ngày 02 tháng 5 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố BT, t nh Bến Tre. Ông T và bà L đ nộp đủ lệ phí. 3. Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ