- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HÀM THUẬNBẮC TỈNH BÌNH THUẬN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 14/2024/QĐST-HNGĐ | Hàm Thuận Bắc, ngày 15 tháng 02 năm 2024. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HÀM THUẬN BẮC, TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ khoản 2 Điều 29, điểm b khoản 2 Điều 35, điểm h khoản 2 Điều 39, Điều 149, Điều 150, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 54, 55, 57, 58, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 12/2024/TLST- VDS ngày 31 tháng 01 năm 2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Anh Nguyễn Thành T, sinh năm 1995.
Địa chỉ: Khu phố 1, phường H, thành phố P, tỉnh Bình Thuận.
+ Chị Nguyễn Thị Ngọc B, sinh năm 2003.
Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn M, huyện H,tỉnh Bình Thuận.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Anh Nguyễn Thành T và chị Nguyễn Thị Ngọc B đăng ký kết hôn hợp pháp tại Ủy ban nhân dân phường H, thành phố P, tỉnh Bình Thuận theo Giấy chứng nhận kết hôn ngày 16/5/2022. Nay anh T và chị B xác định mâu thuẫn đã quá trầm trọng, mục đích hôn nhân không đạt được nên thuận tình ly hôn.
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 06 tháng 02 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Thành T với chị Nguyễn Thị Ngọc B thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh T, chị B thống nhất thỏa thuận giao các cháu tên Nguyễn M K, sinh ngày 12/03/2023, cho chị B trực tiếp nuôi dưỡng và anh T không cấp dưỡng nuôi con.
Anh T được quyền thăm non con chung.
Vì lợi ích của con chung, các bên có quyền thay đổi người trực tiếp nuôi con và cấp dưỡng nuôi con khi cần thiết.
- Về tài sản và nợ chung: Vợ chồng anh T, chị B tự thỏa thuận, không yêu cầu giải quyết.
- Về lệ phí: Anh T, chị B tự nguyện thỏa thuận chịu 300.000đ lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. Anh T, chị B đã nộp 300.000đ tạm ứng lệ phí theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số 0013023 ngày 31/01/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hàm Thuận Bắc.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - UBND phường Hàm Tiến; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN Lương Đặng Tân |