- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định thuận tình ly hôn ông Võ Thanh P và bà Dương Thị Bích D"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Võ Thanh P và bà Dương Thị Bích D. 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 361 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5- ĐÀ NẴNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 130/2025/QĐST-HNGĐ | Đà Nẵng, ngày 19 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 90/2025/TLST-VHNGĐ ngày 11 tháng 9 năm 2025 của những người yêu cầu:
- Ông Võ Thanh P, sinh năm 1993. Địa chỉ: Thôn B, xã T, thành phố Đà Nẵng.
- Bà Dương Thị Bích D, sinh năm 1996. Địa chỉ: Tổ 5, khối phố 2, phường T, thành phố Đà Nẵng. Căn cứ các Điều 212, 213, 361 và Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 11 tháng 9 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 11 tháng 9 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Võ Thanh P và bà Dương Thị Bích D. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
- Về con chung: Ông Võ Thanh P và bà Dương Thị Bích D không có con chung.
- Về tài sản chung và nợ chung: Ông Võ Thanh P và bà Dương Thị Bích D không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về lệ phí: Lệ phí yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng ông Võ Thanh P và bà Dương Thị Bích D phải chịu, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002351 ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - TAND thành phố Đà Nẵng ; - VKSND khu vực 5-Đà Nẵng; - Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng; - UBND xã T; (Số 10/2024 ngày 11/3/2024) - Lưu hồ sơ, án văn. | THẨM PHÁN Ninh Minh Tân |