- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "TTLH"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 127/2026/QĐST - HNGĐ | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 7 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ các điều 55, 57 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 103/2026/TLHNGĐ – ST ngày
12/01/2026 về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của những người tham gia tố tụng, yêu cầu giải quyết việc dân sự sau đây:
- Bà Nguyễn Khoa T
Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxx
Địa chỉ: TP Thủ Đức, TPHCM
(Nay là phường Cát Lái, thành phố Hồ Chí Minh)
- Ông Nguyễn H
Địa chỉ: TP Thủ Đức, TPHCM
(Nay là phường Cát Lái, thành phố Hồ Chí Minh)
Cư trú: phường An Hội Tây, TPHCM
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Hôn nhân giữa bà Nguyễn Khoa T và ông Nguyễn H là hôn nhân tự nguyện
và hợp pháp được pháp luật công nhận theo Giấy chứng nhận kết hôn số 87, đăng ký ngày 12/12/2019, do Ủy ban nhân dân phường N, Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh cấp.
Theo đơn yêu cầu ghi ngày 12/12/2025 và Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành ngày 13/01/2026, bà Nguyễn Khoa T và ông Nguyễn H yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn; Cả hai chung sống không có con chung; Tài sản chung tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Tòa án đã hòa giải đoàn tụ nhưng không thành. Xét thấy, bà Nguyễn Khoa
T và ông Nguyễn H thật sự tự nguyện ly hôn, các đương sự thống nhất cách giải quyết toàn bộ nội dung như nêu trên.
Đã hết thời hạn bảy (07) ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự như sau:
- Về hôn nhân: Bà Nguyễn Khoa T và ông Nguyễn H thuận tình ly hôn. Giấy
chứng nhận kết hôn số 87, đăng ký ngày 12/12/2019, do Ủy ban nhân dân phường M, Quận 2, thành phố Hồ Chi Minh cấp không còn hiệu lực.
- Về con chung: Không có con chung.
- Về tài sản chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về lệ phí: Lệ phí việc dân sự sơ thẩm là 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng).
Cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí bà Nguyễn Khoa T và ông Nguyễn H đã nộp theo biên lai thu số 0003189 ngày 12/01/2026 của Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh; Đương sự đã nộp đủ lệ phí.
2. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - TAND TPHCM; - THADS TPHCM; - VKSND KV7; - Nơi cấp GCNKH; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Nguyễn Lê Tứ Nhị |