- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? 1, Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Quốc H và chị Nguyễn Thu H1.
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 127/2026/QĐST-HNGĐ | Hà Nội, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 – HÀ NỘI
Căn cứ khoản 4 Điều 147, Điều 212, Điều 213, khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ Điều 55; 58; 59; 81; 82; 83 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ khoản 3 Điều 37 của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án. Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 84/2026/TLST-HNGĐ ngày 22 tháng 01 năm 2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Anh Nguyễn Quốc H, sinh năm 1978 CCCD số: xxxxxxxxxxxx do Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 29/4/2021. Nơi thường trú: Tổ 42, cụm 7, phường P, thành phố Hà Nội. Nơi ở: Số 6 ngõ 63/5 đường A, phường P, Hà Nội. Chị Nguyễn Thu H1, sinh năm 1979. CCCD số: xxxxxxxxxxxx do Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 29/4/2021. Nơi thường trú: Tổ 42, cụm 7, phường P, thành phố Hà Nội. Nơi ở: Số 6 ngõ 63/5 đường A, phường P, Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Anh Nguyễn Quốc H và chị Nguyễn Thu H1 kết hôn trên cơ sở tự nguyện có đăng ký kết hôn ngày 14/02/2003 tại Uỷ ban nhân dân phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, Hà Nội. Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không thành ngày 23 tháng 01 năm 2026 về việc các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 84/2026/TLST-HNGĐ ngày 22 tháng 01 năm 2026. Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không thành ngày 22 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1, Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Quốc H và chị Nguyễn Thu H1. Về con chung: Anh Nguyễn Quốc H và chị Nguyễn Thu H1 có 02 con chung là cháu Nguyễn Quốc A, sinh ngày 13/11/2003 và cháu Nguyễn Hà P, sinh ngày 10/04/2008. Cháu Nguyễn Quốc A, sinh ngày 13/11/2003 đã trưởng thành, không yêu cầu Toà án giải quyết. Giao con chung Nguyễn Hà P, sinh ngày 10/04/2008 cho anh Nguyễn Quốc H trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng. Tạm hoãn việc đóng góp tiền nuôi con đối với chị Nguyễn Thu H1 cho đến khi anh Nguyễn Quốc H có yêu cầu hoặc đến khi có sự thay đổi khác. Chị Nguyễn Thu H1 có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc con chung không ai được ngăn cản. Về tài sản và nhà ở chung: Anh Nguyễn Quốc H và chị Nguyễn Thu H1 tự thoả thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Về công nợ: Anh Nguyễn Quốc H và chị Nguyễn Thu H1 không vay nợ ai, không cho ai vay nợ, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Về lệ phí: Chị Nguyễn Thu H1 tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí HNGĐ, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu số 0001994 ngày 22/01/2026 tại Phòng thi hành án dân sự khu vực 1 – Hà Nội. 3, Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - VKSND Khu vực 1 – Hà Nội; - Phòng THADS Khu vực 1 – Hà Nội; - TAND TP. Hà Nội; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN (Đã ký) Đồng Thị Lai |