- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? 1067/2024/HNST ngày 22 tháng 8 năm 2024 về việc“ Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn".
- Căn cứ chính? Điều 18 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 1245/2024/QĐST-HNGĐ | Gò Vấp, ngày 11 tháng 9 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN GÒ VẤP - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 1067/2024/HNST
ngày 22 tháng 8 năm 2024 về việc “ Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự :
-Trần Văn S, sinh năm 1971 và Bùi Thị Phương H, sinh năm 1975
Cùng địa chỉ: Số C T, phường A, quận G, Thành Phố Hồ Chí Minh.
Xét thấy: Ngày 11/9/2024, người yêu cầu có đơn rút toàn bộ yêu cầu giải quyết việc thuận tình ly hôn quy định tại điểm c khoản 2 Điều 366 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 48; điểm c khoản 1 Điều 217; Điều 218; khoản 2 Điều 273;
Điều 361 và điểm c khoản 2 Điều 366 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ khoản 5 Điều 18 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày
30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự thụ lý số:
1067/2024/HNST ngày 22 tháng 8 năm 2024 về việc“ Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn".
Điều 2. Hậu quả của việc đình chỉ xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Đương sự có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết lại việc dân sự theo quy định
của pháp luật.
-Về lệ phí: Số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 (Ba trăm ngàn đồng) do chị Bùi Thị
Phương H và anh Trần Văn S đã nộp theo biên lai thu tiền số 0014402 ngày 22/8/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh được sung vào công quỹ Nhà nước.
Điều 3. Người yêu cầu có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày, kể từ
ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết . Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định.
| Nơi nhận: -TAND . TPHCM; - VKSND Q.Gò Vấp; - CCTHA dân sự Q.Gò Vấp; - Các đương sự; - Lưu: VP, hồ sơ. | THẨM PHÁN Tưởng Công Sơn |