- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "T/c ly hôn"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 119/2023/QĐST- HNGĐ | M, ngày 29 tháng 05 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân thụ lý số 255/2023/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 04 năm 2023, giữa: * Nguyên đơn: Chị Trương Thị Tuyết Ng, sinh năm 1997; Địa chỉ: Tổ T, ấp V, xã K, huyện C, tỉnh Tiền Giang. * Bị đơn: Anh Lê Quốc Tr, sinh năm 1994; Địa chỉ: L, Phường S, TP M, tỉnh Tiền Giang. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 19 tháng 05 năm 2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 19 tháng 05 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội; Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trương Thị Tuyết Ng và anh Lê Quốc Tr. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về tình cảm: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trương Thị Tuyết Ng và anh Lê Quốc Tr.
- Về con chung: Không có.
- Về tài sản chung: Anh chị tự thỏa thuận và đã giao nhận xong, không yêu cầu giải quyết.
- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu giải quyết.
- Về án phí: Chị Trương Thị Tuyết Ng tự nguyện chịu 150.000 đồng án phí hôn nhân sơ thẩm, chuyển 150.000 đồng tiền tạm ứng án phí thành án phí hôn nhân sơ thẩm. Hoàn lại cho chị Trương Thị Tuyết Ng 150.000 đồng tiền tạm ứng án phí hôn nhân sơ thẩm (theo biên lai thu tạm ứng án phí số 0023692 ngày 11 tháng 04 năm 2023 của Chi Cục Thi hành án dân sự thành phố M, tỉnh Tiền Giang). 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - VKSND TP M, TG; - Chi cục THADS TP M, TG; - UBND Phường S, TP M, TG; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | (Đã ký) Võ Thị Thuận Thảo |