vanban.org

Quyết định 118/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về ngoại tình

TAND huyện Phú Vang, TP. Huế Tuyên án 02/08/2023 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đư ng sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Chị Phan Thị D và anh Dư ng Đức Ph thỏa thuận thuận tình ly hôn. Về con chung: Hai đư ng sự thỏa thuận giao 02 con chung là Dư ng Viết Tâm Đ, sinh ngày 08/02/2017 và Dư ng Phư ng U, sinh ngày 10/7/2019 cho anh Dư ng Đức Ph nuôi dưỡng đến lúc các con trưởng thành đủ 18 tuổi. Chị … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về ngoại tình — án hôn nhân và gia đình — "Diếp Phú"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đư ng sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN PHÚ VANG
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:118/2023/QĐST-HNGĐPhú Vang, ngày 02 tháng 8 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN PHÚ VANG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ vào Điều 212 213 và Điều 3 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào c c Điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ s việc dân sự thụ lý số: 117/2023/VDS- HNGĐ ngày 12 tháng 7 năm 2023 về việc: Yêu c u công nhận thuận tình ly hôn thỏa thuận nuôi con” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Anh Dư ng Đức Ph sinh năm 1 2; Địa chỉ: xóm 1 thôn Dưỡng M, xã Phú M, huyện P, tỉnh T.

- Chị Phan Thị D sinh năm 1 5; Địa chỉ: xóm 1 thôn Dưỡng M, xã Phú M, huyện P, tỉnh T.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Xét thấy mâu thuẫn vợ chồng giữa chị Phan Thị D và anh Dư ng Đức Ph thật sự tr m trọng, mục đích hôn nhân không đạt được, vợ chồng đã sống ly thân, không còn yêu thư ng quan tâm chăm sóc lẫn nhau. Tòa n đã tiến hành hòa giải đoàn tụ nhưng không thành.

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của c c đư ng sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25 tháng 7 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật không tr i đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành không có đư ng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đư ng sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Phan Thị D và anh Dư ng Đức Ph thỏa thuận thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Hai đư ng sự thỏa thuận giao 02 con chung là Dư ng Viết Tâm Đ, sinh ngày 08/02/2017 và Dư ng Phư ng U, sinh ngày 10/7/2019 cho anh Dư ng Đức Ph nuôi dưỡng đến lúc các con trưởng thành đủ 18 tuổi. Chị D không cấp dưỡng nuôi con.

Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con có quyền nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở.

- Về nợ chung, tài sản chung: Không yêu c u giải quyết.

2.Về lệ phí: Chị Phan Thị D và anh Dư ng Đức Ph mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc ly hôn nhưng được khấu trừ vào số tiền tiền tạm ứng lệ phí mà chị D, anh Ph đã nộp tại biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0005241 và 0005240 ngày 12/7/2023 của Chi Cục Thi hành án dân sự huyện P.

3.Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014 thì người được thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành n theo quy định tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ