- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Bé - Chung"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận c a các đ ơng sự cụ thể nh sau:
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DẦU TIẾNG TỈNH BÌNH DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 117/2019/QĐST-HNGĐ | Dầu Tiếng, ngày 14 tháng 5 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DẦU TIẾNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG
Căn cứ Điều 149, 212, 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 54, 55, 81, 82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Ngh Quy t số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 c a y an th ng vụ Quốc hội h a 14 quy đ nh về mức thu, mi n, gi m, thu, nộp, qu n l và s dụng án phí và lệ phí T a án.
Sau hi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ l số 109/2019/TLST-HNGĐ ngày 06 tháng 05 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận về nuôi con, gồm những ng i tham gia tố tụng sau đây:
Ng i yêu cầu gi i quy t việc dân sự:
Bà Nguy n Th B, sinh năm 1994. Hộ hẩu th ng trú: Ấp T, xã M, huyện D, tỉnh Bình D ơng.
Ông Trần Văn C, sinh năm 1990. Hộ hẩu th ng trú: Số 357, ấp Đ, xã M, huyện D, tỉnh Bình D ơng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Bà Nguy n Th B và ông Trần Văn C tự nguyện thuận tình ly hôn và đã thỏa thuận đ ợc với nhau về việc gi i quy t toàn ộ các vấn đề c tranh chấp trong việc dân sự về hôn nhân gia đình.
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận c a à Nguy n Th B và ông Trần Văn C đ ợc ghi trong biên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và h a gi i thành ngày 06 tháng 5 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và hông vi phạm điều cấm c a luật, hông trái đạo đức xã hội.
Đã h t th i hạn 07 ngày, ể từ ngày lập iên n h a gi i đoàn tụ hông thành, không có đ ơng sự nào thay đổi i n về sự thỏa thuận đ .
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận c a các đ ơng sự cụ thể nh sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa à Nguy n Th B và ông Trần Văn C.
- Về con chung: Giao cho bà Nguy n Th B trực ti p nuôi d ỡng con chung tên Trần Y n N, sinh ngày 30/3/2015.
Ghi nhận sự tự nguyện c a ông Trần Văn C về việc cấp d ỡng nuôi con tên Trần Y n N, sinh ngày 30/3/2015 mỗi tháng 2.000.000 đồng (hai triệu đồng) cho đ n hi con chung đ 18 tuổi. Việc cấp d ỡng ắt đầu thực hiện từ tháng 6 năm 2019.
Kể từ ngày B n án, Quy t đ nh c hiệu lực pháp luật (đối với các tr ng hợp cơ quan thi hành án c quyền ch động ra quy t đ nh thi hành án) hoặc ể từ ngày c đơn yêu cầu thi hành án c a ng i đ ợc thi hành án (đối với các ho n tiền ph i tr cho ng i đ ợc thi hành án) cho đ n hi thi hành án xong, bên ph i thi hành án c n ph i ch u ho n tiền lãi c a số tiền c n ph i thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 c a Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ tr ng hợp pháp luật c quy đ nh hác.
Hai ên đ ợc quyền thăm nom, chăm s c, giáo dục con chung theo quy đ nh c a pháp luật. Ng i hông trực ti p nuôi con c quyền và ngh a vụ thăm nom con mà hông ai đ ợc c n tr . Tr ng hợp ng i hông trực ti p nuôi con lạm dụng việc thăm nom để c n tr hoặc gây nh h ng xấu đ n việc trông nom, chăm s c, nuôi d ỡng và giáo dục con thì ng i trực ti p nuôi con c quyền yêu cầu T a án hạn ch quyền thăm nom con c a ng i đ . Vì lợi ích c a con, T a án c thể quy t đ nh thay đổi ng i trực ti p nuôi con và mức cấp d ỡng nuôi con hi c đơn yêu cầu.
- Về tài s n chung: Không yêu cầu gi i quy t.
- Về nợ chung: Không yêu cầu gi i quy t.
2. Về lệ phí T a án: Bà Nguy n Th B tự nguyện ch u toàn ộ lệ phí gi i quy t việc dân sự là 300.000 đồng ( a trăm ngàn đồng), đ ợc hấu trừ vào 300.000 đồng ( a trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng lệ phí bà Bé đã nộp theo iên lai thu số
/2016/0031492 ngày 06/5/2019 c a Chi cục Thi hành án dân sự huyện D, tỉnh Bình D ơng.
3. Quy t đ nh này c hiệu lực pháp luật ngay sau hi đ ợc an hành và hông
háng cáo, háng ngh theo th tục phúc thẩm.
4. Quy t đ nh này đ ợc thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i ph i thi hành án dân sự c quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc c ỡng ch thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự./.
| Nơi nhận: - T ND tỉnh Bình D ơng; - VKSND huyện D; - CC TH DS huyện D; - UBND xã M; - UBND xã M; - Đ ơng sự; - L u hồ sơ vụ án, VT. | THẨM PHÁN Trần Quang Tuấn |